Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

whom

pronoun
A2
US/ˈhum/
Ý nghĩa trọng tâm

whom là một từ tiếng Anh ở bậc A2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa whom và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    I don't know of any one to whom Heaven would sooner listen.
    Habberton, John, All He Knew: A Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Render therefore to all their dues; tribute to whom tribute is due; custom to whom custom; fear to whom fear; honour to whom honour.
    Paley, William, Evidences of Christianity, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    These men whom you address so coarsely obey no orders but mine."
    Barr, Robert, The Sword Maker, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    But there are certain far-away cousins, of whom, for many reasons, I never told you, and begged Mr. Cardross not to tell you either."
    Craik, Dinah Maria Mulock, A Noble Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    "To a lady from the East--one whom he used to know and flirt with when he was in college!" was Lenora's grave reply.
    Holmes, Mary Jane, Homestead on the Hillside, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Miss Leaf, whom feeble health had made prematurely old, would willingly have ended her days in the familiar town; but Hilary was young and strong.
    Craik, Dinah Maria Mulock, Mistress and Maid: A Household Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    "It's only those walk at night whom the earth will not take to herself.
    Chekhov, Anton Pavlovich, The Bishop and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Around the king’s throne sat two hundred and fifty deputies, whom the successive arrivals of absentees raised to two hundred and eighty-four.
    Guizot, François, A Popular History of France from the Earliest Times, Volume 3, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    This last injunction came involuntarily from the old lady, to whom the idea of their falling in love was quite as preposterous as to themselves.
    Holmes, Mary Jane, Maggie Miller: The Story of Old Hagar's Secret, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    As yet, I have not particularly spoken of these two girls, the eldest of whom was named Grace, and the youngest Lucy.
    Cooper, James Fenimore, Miles Wallingford Sequel to "Afloat and Ashore", Tiếng Anh (Anh - Anh)
    You are neither to be impertinent to me, nor to speak rudely of persons whom I choose for your acquaintance.
    Whitney, A. D. T. (Adeline Dutton Train), A Summer in Leslie Goldthwaite's Life., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    However, a sound of coughing made Pierre turn, and he started on perceiving Cardinal Sarno, whom he had not heard enter.
    Zola, Émile, The Three Cities Trilogy: Rome, Volume 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Câu hỏi thường gặp về whom (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. whom nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    whom có nghĩa chính là: whom là một từ tiếng Anh ở bậc A2.. Định nghĩa tiếng Anh: "whom".

    2. whom thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    whom là một pronoun. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của whom theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), whom được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhum/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. whom thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ whom được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của whom gồm những dạng nào?

    Từ whom có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với whom là gì?

    Từ whom thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. whom có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến whom?

    Từ whom xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với whom đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "I don't know of any one to whom Heaven would sooner listen.". Câu văn minh họa cách dùng whom làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng whom?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.