Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

skating

danh từA2
US/ˈskeɪtɪŋ/
skatings

skating nghĩa là trượt băng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

skating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of gliding on skates.

Các nét nghĩa của từ skating

  1. 1

    danh từA2

    the sport of gliding on skates

    môn thể thao lướt trên giày trượtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về skating

skating nghĩa là gì?

skating nghĩa là trượt băng (bản dịch máy, chưa biên tập). skating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of gliding on skates.

skating được dùng trong câu như thế nào?

He was considered as one of the fastest skating players of the sport. («Marián Hossa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54313 (bản sửa đổi 11004824).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/skating, mã đối chiếu EV-7C002754. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “skating” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa skating và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He was considered as one of the fastest skating players of the sport.

Anh được coi là một trong những vận động viên trượt băng nhanh nhất của môn thể thao này.dịch máy, chưa biên tập

«Marián Hossa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54313 (bản sửa đổi 11004824). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We want a hard frost, for then we might have some skating on the pond.

Chúng ta muốn có một đợt sương giá dày đặc để sau đó chúng ta có thể trượt băng trên ao.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Asphodel. Nguồn: Project Gutenberg #75506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The player creates a skater and tries to build their rank by doing objectives while skating around the town.

Người chơi tạo ra một vận động viên trượt băng và cố gắng nâng cao thứ hạng của mình bằng cách thực hiện các mục tiêu trong khi trượt băng quanh thị trấn.dịch máy, chưa biên tập

«Tony Hawk's Project 8», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1099705 (bản sửa đổi 10936942). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Do you mean to tell me that you are going to Mrs. Millard's in a short skirt and those awful skating-shoes?"
Jean Webster, When Patty Went to College. Nguồn: Project Gutenberg #21639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For nearly an hour skating was enjoyed, when all concluded that their suppers would be waiting, and so they separated for home.
William Makepeace Thayer, The Bobbin Boy; or, How Nat Got His learning. Nguồn: Project Gutenberg #19875. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
I was told that there would be skating on Port Meadow as I came into college this morning."
Guy Thorne, The Socialist. Nguồn: Project Gutenberg #40734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I warrant you there's some mighty fine skating on that sheet of water."
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts in the Maine Woods; Or, The New Test for the Silver Fox Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #31389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His hobbies include squash, cycling, skating, foreign films and Italian cooking.

Sở thích của anh ấy bao gồm bóng quần, đạp xe, trượt băng, xem phim nước ngoài và nấu ăn Ý.dịch máy, chưa biên tập

«Terrence Prendergast», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=502954 (bản sửa đổi 9029346). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hunting was prevented, however, by a frost, which filled every one with excitement as to the practicability of skating.
Charlotte M. Yonge, The Three Brides. Nguồn: Project Gutenberg #12485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I like the roller skating at the Arcade," another declared.
I. T. Thurston, The Torch Bearer: A Camp Fire Girls' Story. Nguồn: Project Gutenberg #23987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Great is the joy for a season, and great the skating.
Harriet Beecher Stowe, The Chimney-Corner. Nguồn: Project Gutenberg #45415. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Hugh went out skating that afternoon, for it was a sharp frost.
G. A. Henty, Redskin and Cow-Boy: A Tale of the Western Plains. Nguồn: Project Gutenberg #45617. · Nguyên văn tiếng Anh