skating
danh từA2- skatings
skating nghĩa là trượt băng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
skating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of gliding on skates.
Các nét nghĩa của từ skating
- 1
danh từA2
the sport of gliding on skates
môn thể thao lướt trên giày trượtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về skating
skating nghĩa là gì?
skating nghĩa là trượt băng (bản dịch máy, chưa biên tập). skating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of gliding on skates.
skating được dùng trong câu như thế nào?
He was considered as one of the fastest skating players of the sport. («Marián Hossa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54313 (bản sửa đổi 11004824).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/skating, mã đối chiếu EV-7C002754. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng