Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

schoolmate

danh từB1
US/ˈskulˌmeɪt/
schoolmates

schoolmate nghĩa là bạn học (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

schoolmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with.

Các nét nghĩa của từ schoolmate

  1. 1

    danh từB1

    an acquaintance that you go to school with

    một người quen mà bạn học cùng trườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa classmate · schoolfellow · class fellow

Câu hỏi thường gặp về schoolmate

schoolmate nghĩa là gì?

schoolmate nghĩa là bạn học (bản dịch máy, chưa biên tập). schoolmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with.

schoolmate được dùng trong câu như thế nào?

Suppose that Abby or some other schoolmate should come in, and find you engaged in this business?" (Lucy Ellen Guernsey, The Christmas earnings. Nguồn: Project Gutenberg #74849.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/schoolmate, mã đối chiếu EV-1E176FF6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “schoolmate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa schoolmate và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Suppose that Abby or some other schoolmate should come in, and find you engaged in this business?"
Lucy Ellen Guernsey, The Christmas earnings. Nguồn: Project Gutenberg #74849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I think you've forgotten that Jim and I were schoolmates from the time we were six till we were twenty.

Tôi nghĩ bạn đã quên rằng Jim và tôi là bạn học từ khi chúng tôi lên sáu cho đến khi chúng tôi hai mươi tuổi.dịch máy, chưa biên tập

Helen Hunt Jackson, Hetty's Strange History. Nguồn: Project Gutenberg #9311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Theresa had written nineteen invitations, and distributed them at recess to her schoolmates.

Theresa đã viết mười chín lời mời và phân phát chúng vào giờ ra chơi cho các bạn cùng trường.dịch máy, chưa biên tập

Stephen Crane, The Monster and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was my good fortune to learn from Jack Morrow some facts concerning my former friend and schoolmate, Billy Comstock.
Julius Charles Birge, The Awakening of the Desert. Nguồn: Project Gutenberg #41333. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Among Mark Twain's old schoolmates in Hannibal was little Helen Kercheval, for whom in those early days he had a very tender spot indeed.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When some schoolmate wishes us to whisper or play in the schoolroom, we should say "No."

Khi một bạn học nào đó muốn chúng ta thì thầm hoặc chơi trong lớp, chúng ta nên nói "Không".dịch máy, chưa biên tập

William Holmes McGuffey, McGuffey's Third Eclectic Reader. Nguồn: Project Gutenberg #14766. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Fred and Annie one morning received an invitation to a party given by one of their schoolmates, on the afternoon of the same day.
Madeline Leslie, Little Robins' Love One to Another. Nguồn: Project Gutenberg #35047. · Nguyên văn tiếng Anh
He was quite ready to employ his old schoolmate, provided he would show proper gratitude, and be suitably impressed by his condescension.
Horatio, Jr. Alger, Grit; or, The Young Boatman of Pine Point. Nguồn: Project Gutenberg #54195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She knew that she was called The Wonder by the schoolmates who were dazzled by her singular accomplishments, but she did not overvalue them.
Oliver Wendell Holmes, A Mortal Antipathy. Nguồn: Project Gutenberg #2698. · Nguyên văn tiếng Anh
There was Linda Radford, one of her schoolmates, who went away last year to be married to an Englishman and live at Montreal.
Amanda M. Douglas, Floyd Grandon's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #24376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He also hunted up a few old schoolmates, putting himself in touch with their rustic lives and talking over school days.
Charles Clark Munn, Rockhaven. Nguồn: Project Gutenberg #33787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But she did not ask, nor was she ever seen with her schoolmates in the shady, rural Medford roads.
Agnes Blake Poor, Boston Neighbours In Town and Out. Nguồn: Project Gutenberg #36196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB