schoolmate
danh từB1- schoolmates
schoolmate nghĩa là bạn học (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
schoolmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with.
Các nét nghĩa của từ schoolmate
- 1
danh từB1
an acquaintance that you go to school with
một người quen mà bạn học cùng trườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa classmate · schoolfellow · class fellow
Câu hỏi thường gặp về schoolmate
schoolmate nghĩa là gì?
schoolmate nghĩa là bạn học (bản dịch máy, chưa biên tập). schoolmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an acquaintance that you go to school with.
schoolmate được dùng trong câu như thế nào?
Suppose that Abby or some other schoolmate should come in, and find you engaged in this business?" (Lucy Ellen Guernsey, The Christmas earnings. Nguồn: Project Gutenberg #74849.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/schoolmate, mã đối chiếu EV-1E176FF6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng