Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gaiety

danh từB2
gaieties

gaiety nghĩa là sự vui vẻ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gaiety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a gay feeling.

Các nét nghĩa của từ gaiety

  1. 1

    danh từB2

    a gay feeling

    một cảm giác đồng tínhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa merriment

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • reckless gaiety51 lần trong kho sách

    • whirl of gaiety34 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a festive merry feeling

    một cảm giác vui vẻ lễ hộidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa playfulness

Câu hỏi thường gặp về gaiety

gaiety nghĩa là gì?

gaiety nghĩa là sự vui vẻ (bản dịch máy, chưa biên tập). gaiety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a gay feeling.

gaiety được dùng trong câu như thế nào?

The recollection of her former carelessness and gaiety was not able to restore her to present ease. (William Godwin, Damon and Delia: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #10318.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gaiety, mã đối chiếu EV-50BCB0DA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gaiety” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gaiety và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The recollection of her former carelessness and gaiety was not able to restore her to present ease.

Việc nhớ lại sự bất cẩn và vui vẻ trước đây của cô không thể giúp cô trở lại trạng thái thoải mái như hiện tại.dịch máy, chưa biên tập

William Godwin, Damon and Delia: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #10318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He spoke very low; but every word fell clear and distinct upon Emmeline's ear, and instantly banished her gaiety.
G. P. R., 1801?-1860 James, Henry Smeaton: A Jacobite Story of the Reign of George the First.. Nguồn: Project Gutenberg #51815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Not a word of response did she meet, and her gaiety died away in vague alarm.

Cô không nhận được một lời đáp lại nào, và niềm vui của cô vụt tắt trong sự lo lắng mơ hồ.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, The Young Step-Mother; Or, A Chronicle of Mistakes. Nguồn: Project Gutenberg #5843. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Our country has, in every province, what France only has in Paris--a capital, consecrated to gaiety, idleness, and enjoyment.

Đất nước chúng ta, ở mỗi tỉnh, đều có những gì nước Pháp chỉ có ở Paris - một thủ đô, được thánh hiến cho sự vui vẻ, nhàn rỗi và hưởng thụ.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Pelham: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7617. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Just back again from a trip to the Hindoo Koosh or the Mountains of the Moon, I suppose?” cried Merton with overflowing gaiety.

“Tôi cho là vừa trở về sau chuyến đi đến Hindoo Koosh hoặc Dãy núi Mặt Trăng phải không?” Merton kêu lên với niềm vui tràn trề.dịch máy, chưa biên tập

W. H. Hudson, Fan : The Story of a Young Girl's Life. Nguồn: Project Gutenberg #7827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This annoyed Sir Jasper, and he exerted himself to clear the atmosphere by affecting gaiety he did not feel.

Điều này khiến Ngài Jasper khó chịu và ông đã cố gắng làm dịu bầu không khí bằng cách tạo ra sự vui vẻ mà ông không cảm thấy.dịch máy, chưa biên tập

Louisa May Alcott, The Abbot's Ghost, or Maurice Treherne's Temptation: A Christmas Story. Nguồn: Project Gutenberg #8694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was full of suggestions for future gaieties in which the Disneys were to share--picnics, boating parties.
M. E. Braddon, All along the River: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #57405. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All the corps rivaled one another in audacity and gaiety.
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But, beneath the serene complacence of the forest, they yielded to prolonged, ringing lovers’ gaiety, full of all the tenderness now born.
Émile Zola, Abbe Mouret's Transgression. Nguồn: Project Gutenberg #14200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Isabella's parents were filled with admiration and astonishment at such a display of grandeur and gaiety combined.
Miguel de Cervantes Saavedra, The Exemplary Novels of Cervantes. Nguồn: Project Gutenberg #14420. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Single men--and they are necessary ingredients for gaiety wherever there are young ladies--single men seldom go to town much before the Derby.

Những người đàn ông độc thân - và họ là những thành phần cần thiết để tạo nên niềm vui ở bất cứ nơi nào có các cô gái trẻ - những người đàn ông độc thân hiếm khi vào thị trấn nhiều trước trận Derby.dịch máy, chưa biên tập

G. J. Whyte-Melville, Kate Coventry: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #21759. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her joy was of a different kind, and led to any thing rather than to gaiety.
Jane Austen, The Complete Project Gutenberg Works of Jane Austen A Linked Index of all PG Editions of Jane Austen. Nguồn: Project Gutenberg #31100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB