gaiety
danh từB2- gaieties
gaiety nghĩa là sự vui vẻ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gaiety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a gay feeling.
Các nét nghĩa của từ gaiety
- 1
danh từB2
a gay feeling
một cảm giác đồng tínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa merriment
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
reckless gaiety51 lần trong kho sách
whirl of gaiety34 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a festive merry feeling
một cảm giác vui vẻ lễ hộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa playfulness
Câu hỏi thường gặp về gaiety
gaiety nghĩa là gì?
gaiety nghĩa là sự vui vẻ (bản dịch máy, chưa biên tập). gaiety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a gay feeling.
gaiety được dùng trong câu như thế nào?
The recollection of her former carelessness and gaiety was not able to restore her to present ease. (William Godwin, Damon and Delia: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #10318.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gaiety, mã đối chiếu EV-50BCB0DA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng