flighty
tính từC2flighty nghĩa là bay bổng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flighty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: guided by whim and fancy.
Các nét nghĩa của từ flighty
- 1
tính từC2
guided by whim and fancy
được hướng dẫn bởi ý thích và sự ưa thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flyaway · head-in-the-clouds · scatterbrained
- 2
tính từC2
unpredictably excitable (especially of horses)
dễ bị kích động không thể đoán trước (đặc biệt là ngựa)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa skittish · spooky · nervous
Câu hỏi thường gặp về flighty
flighty nghĩa là gì?
flighty nghĩa là bay bổng (bản dịch máy, chưa biên tập). flighty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: guided by whim and fancy.
flighty được dùng trong câu như thế nào?
You are full of love, and spinster dreams of it which make you flighty. (Frances Hodgson Burnett, A Lady of Quality Being a Most Curious, Hitherto Unknown History, as Related by Mr. Isaac Bickerstaff but Not Presented to the World of Fashion Through the Pages of The Tatler, and Now for the First Time Written Down. Nguồn: Project Gutenberg #1550.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flighty, mã đối chiếu EV-48EB841E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng