qualify
động từB1- qualified
- qualifies
- qualifying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
qualify nghĩa là đủ điều kiện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
qualify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prove capable or fit.
Các nét nghĩa của từ qualify
- 1
động từB1
prove capable or fit
chứng minh có khả năng hoặc phù hợpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa measure up
- 2
động từB1
pronounce fit or able
phát âm phù hợp hoặc có thểdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa disqualify
- 3
động từB1
make more specific
làm cụ thể hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa restrict
Câu hỏi thường gặp về qualify
qualify nghĩa là gì?
qualify nghĩa là đủ điều kiện (bản dịch máy, chưa biên tập). qualify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prove capable or fit.
qualify dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ qualify có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
qualify được dùng trong câu như thế nào?
If Ruth was to hear bad news it could at least be qualified. (Francis Hopkinson Smith, Peter: A Novel of Which He is Not the Hero. Nguồn: Project Gutenberg #4516.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/qualify, mã đối chiếu EV-7F0033A0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng