Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

qualify

động từB1
US/ˈkwɑləˌfaɪ/
qualified
qualifies
qualifying

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

qualify nghĩa là đủ điều kiện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

qualify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prove capable or fit.

Các nét nghĩa của từ qualify

  1. 1

    động từB1

    prove capable or fit

    chứng minh có khả năng hoặc phù hợpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa measure up

  2. 2

    động từB1

    pronounce fit or able

    phát âm phù hợp hoặc có thểdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa disqualify

  3. 3

    động từB1

    make more specific

    làm cụ thể hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa restrict

Câu hỏi thường gặp về qualify

qualify nghĩa là gì?

qualify nghĩa là đủ điều kiện (bản dịch máy, chưa biên tập). qualify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prove capable or fit.

qualify dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ qualify có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

qualify được dùng trong câu như thế nào?

If Ruth was to hear bad news it could at least be qualified. (Francis Hopkinson Smith, Peter: A Novel of Which He is Not the Hero. Nguồn: Project Gutenberg #4516.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/qualify, mã đối chiếu EV-7F0033A0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “qualify” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa qualify và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If Ruth was to hear bad news it could at least be qualified.

Nếu Ruth nghe được tin xấu thì ít nhất nó cũng đủ điều kiện.dịch máy, chưa biên tập

Francis Hopkinson Smith, Peter: A Novel of Which He is Not the Hero. Nguồn: Project Gutenberg #4516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This gentleman was eminently qualified for the presidency of an archery club.
Frank R. Stockton, The Magic Egg, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #429. · Nguyên văn tiếng Anh
"Parents haven't counted for much in my case, so I'm not qualified to speak of their usefulness.

“Cha mẹ chưa tính đến gì nhiều trong trường hợp của tôi nên tôi không đủ tư cách để nói về sự hữu ích của họ.dịch máy, chưa biên tập

Percy James Brebner, Princess Maritza. Nguồn: Project Gutenberg #6374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
According to him, this last form of government—where the most qualified citizens form the ruling power—would be the best.
«Is democracy the best form of governance?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306436 (bản sửa đổi 2639954). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Only those with medical degrees qualify to become doctors, for instance.
«Principles of Microeconomics/What Economics Is and Why It's Important», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387212 (bản sửa đổi 4231000). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He also set a qualifying time in the event for the London Paralympics at the Barcelona Marathon.

Anh ấy cũng ấn định thời gian đủ điều kiện tham dự Paralympic London tại Barcelona Marathon.dịch máy, chưa biên tập

«Abderrahman Ait Khamouch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402015 (bản sửa đổi 9713572). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It's not immediately obvious what operation to fold over the list, because none of the built-ins quite qualify.
«Write Yourself a Scheme in 48 Hours/Towards a Standard Library», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85036 (bản sửa đổi 4423991). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Individuals concerned with unhealthy lifestyle factors that may be attributed to them and prevention methods should contact their doctor or qualified health professional.

Những cá nhân lo ngại về các yếu tố lối sống không lành mạnh có thể là do chúng gây ra và các phương pháp phòng ngừa nên liên hệ với bác sĩ hoặc chuyên gia y tế có trình độ.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/Lifestyle factors effecting people developing multiple chronic diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376423 (bản sửa đổi 3544627). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you qualify for a Pell Grant based on your financial need, you will automatically get the money.
«Paying for College», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
His habits of thought had qualified him to keep this possibility provisionally in the background without forgetting it.
William De Morgan, Somehow Good. Nguồn: Project Gutenberg #28345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"One who can give such entertainments as this should not think of retiring from a world he is so well qualified to adorn.
Charlotte M. Brame, Love Works Wonders: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33989. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When you take the trouble of qualifying yourself for debate, I shall be happy to enter upon an argument with you.
William Pitt Scargill, Tales of My Time, Vol. 2 (of 3) Who Is She? [concluded]; The Young Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #44959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB