Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

impish

tính từC1
US/ˈɪmpɪʃ/

impish nghĩa là tinh quái (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

impish là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: naughtily or annoyingly playful.

Các nét nghĩa của từ impish

  1. 1

    tính từC1

    naughtily or annoyingly playful

    nghịch ngợm hoặc nghịch ngợm một cách khó chịudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa arch · implike · mischievous · pixilated · prankish · puckish

Câu hỏi thường gặp về impish

impish nghĩa là gì?

impish nghĩa là tinh quái (bản dịch máy, chưa biên tập). impish là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: naughtily or annoyingly playful.

impish được dùng trong câu như thế nào?

But her gaze was still on the ring; and as she felt him start, that impish dimple peeped out of her cheek. (Ottilie A. Liljencrantz, The Ward of King Canute: A Romance of the Danish Conquest. Nguồn: Project Gutenberg #3323.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/impish, mã đối chiếu EV-870CBC3F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “impish” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa impish và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But her gaze was still on the ring; and as she felt him start, that impish dimple peeped out of her cheek.

Nhưng ánh mắt cô vẫn dán vào chiếc nhẫn; và khi cô cảm thấy anh ta bắt đầu, lúm đồng tiền tinh quái đó hiện ra trên má cô.dịch máy, chưa biên tập

Ottilie A. Liljencrantz, The Ward of King Canute: A Romance of the Danish Conquest. Nguồn: Project Gutenberg #3323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
How they lectured me, the lackeys, for my 'cowardice' in using a knife--the cowardice of one small boy pitted against a hundred impish devils.
Herman Whitaker, The Mystery of The Barranca. Nguồn: Project Gutenberg #36198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was thus rendered a little more hideous and impish-like than Nature had intended him to be.

Do đó, anh ta trở nên gớm ghiếc và tinh quái hơn một chút so với những gì Tự nhiên đã dự định cho anh ta.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, Freaks on the Fells: Three Months' Rustication. Nguồn: Project Gutenberg #23505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How impish the creatures seemed! how intensely black their faces were! how hideous their features!
Paul B. Du Chaillu, The Country of the Dwarfs. Nguồn: Project Gutenberg #48643. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
In his very soul he, too, was ashamed of the name by which some impish trick of fortune had shadowed his Margaret.

Trong thâm tâm, anh cũng xấu hổ vì cái tên mà một trò lừa tinh quái nào đó của vận may đã ám ảnh Margaret của anh.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, For love and life; vol. 2 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #65935. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And as Faber here paused, there came a strange laugh from the fantastic she-oak-tree overhanging the stream,--a wild, impish laugh.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, A Strange Story: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #7698. · Nguyên văn tiếng Anh
Her beautiful lips curved upwards at the corner, giving an air of impish mischief to her face.
George de Horne, Mrs. Vaizey, Flaming June. Nguồn: Project Gutenberg #21119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As they neared the entrance to the ball room she paused a moment with a new kind of impish smile.
Frances Hodgson Burnett, The Head of the House of Coombe. Nguồn: Project Gutenberg #6491. · Nguyên văn tiếng Anh
Then all in a moment she turned to me with a twinkle in her eye that was hardly less than impish.
S. R. Crockett, The Dew of Their Youth. Nguồn: Project Gutenberg #23736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Lady Merrifield was sitting just within, and her husband had just brought her a letter to read, when they heard Wilfred’s impish voice.
Charlotte M. Yonge, Beechcroft at Rockstone. Nguồn: Project Gutenberg #5156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I--I can forgive a certain amount of irritability in a sick man; but this is impish mischief, sir--the action of a demented boy.
George Manville Fenn, Fix Bay'nets: The Regiment in the Hills. Nguồn: Project Gutenberg #27908. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The boy himself, as Kenelm glanced at him from time to time, became impish and Will-of-the-Wisp-ish.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Kenelm Chillingly: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #7651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB