rider
danh từB2- riders
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
rider nghĩa là người cưỡi ngựa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a traveler who actively rides an animal (as a horse or camel).
Các nét nghĩa của từ rider
- 1
danh từB2
a traveler who actively rides an animal (as a horse or camel)
một du khách chủ động cưỡi một con vật (như ngựa hoặc lạc đà)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pony rider954 lần trong kho sách
circus rider227 lần trong kho sách
rider haggard213 lần trong kho sách
rough rider355 lần trong kho sách
circuit rider170 lần trong kho sách
kamen rider82 lần trong kho sách
rider boys608 lần trong kho sách
boundary rider94 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a clause that is appended to a legislative bill
một điều khoản được thêm vào một dự luật lập phápdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a traveler who actively rides a vehicle (as a bicycle or motorcycle)
một du khách chủ động lái một phương tiện (như xe đạp hoặc xe máy)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về rider
rider nghĩa là gì?
rider nghĩa là người cưỡi ngựa (bản dịch máy, chưa biên tập). rider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a traveler who actively rides an animal (as a horse or camel).
rider dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rider có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rider được dùng trong câu như thế nào?
After the accident, the wheels of the cycle were lying very close to the motor, whilst the rider was pinned beneath by the leg. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Henry Victor Herschel/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476144 (bản sửa đổi 4525057).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rider, mã đối chiếu EV-07FDD9E5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng