fiend
danh từC1- fiends
fiend nghĩa là quỷ dữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fiend là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a cruel wicked and inhuman person.
Các nét nghĩa của từ fiend
- 1
danh từC1
a cruel wicked and inhuman person
một kẻ độc ác và vô nhân đạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa monster · devil · demon · ogre
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
foul fiend546 lần trong kho sách
fiend incarnate119 lần trong kho sách
incarnate fiend100 lần trong kho sách
arch fiend207 lần trong kho sách
lubber fiend50 lần trong kho sách
mocking fiend57 lần trong kho sách
fiend of hell94 lần trong kho sách
juggling fiend21 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
an evil supernatural being
một sinh vật siêu nhiên độc ácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa devil · demon · daemon · daimon
- 3
danh từC1
a person motivated by irrational enthusiasm (as for a cause)
một người được thúc đẩy bởi sự nhiệt tình phi lý (vì một lý do)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fanatic
Câu hỏi thường gặp về fiend
fiend nghĩa là gì?
fiend nghĩa là quỷ dữ (bản dịch máy, chưa biên tập). fiend là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a cruel wicked and inhuman person.
fiend được dùng trong câu như thế nào?
The narrative of the novel is pleasing and interesting, the style of these letters is sprightly and animated, bidding defiance to the foul fiend Ennui.” (Robert Bisset, Modern literature: a novel, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #68916.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fiend, mã đối chiếu EV-692FCBD7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng