wry
tính từC1wry nghĩa là nhăn nhó (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wry là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: humorously sarcastic or mocking.
Các nét nghĩa của từ wry
- 1
tính từC1
humorously sarcastic or mocking
mỉa mai hoặc chế giễu một cách hài hướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dry · ironic · ironical
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
wry necked18 lần trong kho sách
wry faces355 lần trong kho sách
wry grimace20 lần trong kho sách
wry mouthed20 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
bent to one side
cong sang một bêndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về wry
wry nghĩa là gì?
wry nghĩa là nhăn nhó (bản dịch máy, chưa biên tập). wry là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: humorously sarcastic or mocking.
wry được dùng trong câu như thế nào?
"You gouged us on that land, young man," resumed Mr. Stevens with a wry little smile. (George Randolph Chester, The Early Bird: A Business Man's Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #19272.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wry, mã đối chiếu EV-7FD5ADB2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng