qualified
tính từB1qualified nghĩa là đủ điều kiện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
qualified là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: meeting the proper standards and requirements and training for an office or position or task.
Các nét nghĩa của từ qualified
- 1
tính từB1
meeting the proper standards and requirements and training for an office or position or task
đáp ứng các tiêu chuẩn và yêu cầu phù hợp cũng như đào tạo cho một văn phòng, vị trí hoặc nhiệm vụdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unqualified
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
eminently qualified91 lần trong kho sách
duly qualified84 lần trong kho sách
highly qualified171 lần trong kho sách
peculiarly qualified46 lần trong kho sách
qualified teachers76 lần trong kho sách
admirably qualified40 lần trong kho sách
properly qualified86 lần trong kho sách
qualified candidates33 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
limited or restricted
hạn chế hoặc bị hạn chếdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unqualified
- 3
tính từB1
holding appropriate documentation and officially on record as qualified to perform a specified function or practice a specified skill
có tài liệu phù hợp và được ghi nhận chính thức là đủ điều kiện để thực hiện một chức năng cụ thể hoặc thực hành một kỹ năng cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa certified
Câu hỏi thường gặp về qualified
qualified nghĩa là gì?
qualified nghĩa là đủ điều kiện (bản dịch máy, chưa biên tập). qualified là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: meeting the proper standards and requirements and training for an office or position or task.
qualified được dùng trong câu như thế nào?
This gentleman was eminently qualified for the presidency of an archery club. (Frank R. Stockton, The Magic Egg, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #429.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/qualified, mã đối chiếu EV-FA67BEA4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng