Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

skate

danh từ, động từA2
US/ˈskeɪt/
skated
skates
skating

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

skate nghĩa là trượt ván (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

skate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sports equipment that is worn on the feet to enable the wearer to glide along and to be propelled by the alternate actions of the legs.

Các nét nghĩa của từ skate

  1. 1

    danh từA2

    sports equipment that is worn on the feet to enable the wearer to glide along and to be propelled by the alternate actions of the legs

    thiết bị thể thao được đeo ở chân để người mặc có thể lướt đi và được đẩy đi nhờ các hành động luân phiên của chândịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • skate rink142 lần trong kho sách

    • roller skate133 lần trong kho sách

    • skate championships50 lần trong kho sách

    • skate rinks15 lần trong kho sách

    • pair of skate144 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    large edible rays having a long snout and thick tail with pectoral fins continuous with the head

    tia lớn ăn được có mõm dài và đuôi dày với vây ngực liên tục với đầudịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từA2

    move along on skates

    di chuyển trên giày trượtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về skate

skate nghĩa là gì?

skate nghĩa là trượt ván (bản dịch máy, chưa biên tập). skate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sports equipment that is worn on the feet to enable the wearer to glide along and to be propelled by the alternate actions of the legs.

skate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ skate có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

skate được dùng trong câu như thế nào?

The player creates a skater and tries to build their rank by doing objectives while skating around the town. («Tony Hawk's Project 8», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1099705 (bản sửa đổi 10936942).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/skate, mã đối chiếu EV-B9C6EA3E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “skate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa skate và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The player creates a skater and tries to build their rank by doing objectives while skating around the town.

Người chơi tạo ra một vận động viên trượt băng và cố gắng nâng cao thứ hạng của mình bằng cách thực hiện các mục tiêu trong khi trượt băng quanh thị trấn.dịch máy, chưa biên tập

«Tony Hawk's Project 8», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1099705 (bản sửa đổi 10936942). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At the base of the bluff flowed a river, now a smooth glare of ice, and in the distance figures were wheeling about upon skates.

Ở chân dốc đang chảy một dòng sông, bây giờ là một làn băng mịn màng, và ở phía xa có những hình người đang đi trên giày trượt.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, Barriers Burned Away. Nguồn: Project Gutenberg #6627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My muscles were sore for days when I tried to skate, but I didn't mind."

Cơ bắp của tôi bị đau nhiều ngày khi tôi cố gắng trượt băng, nhưng tôi không bận tâm."dịch máy, chưa biên tập

Jean K. Baird, Hester's Counterpart: A Story of Boarding School Life. Nguồn: Project Gutenberg #26973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I got my skate," grinned Chunky as they were walking back towards the hotel where they were to meet the Professor.

"Tôi có giày trượt rồi," Chunky cười toe toét khi họ đi bộ về phía khách sạn nơi họ sẽ gặp Giáo sư.dịch máy, chưa biên tập

Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in Alaska; Or, The Gold Diggers of Taku Pass. Nguồn: Project Gutenberg #30588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Wynford says we can skate on the pond to-morrow, for the ice will be quite certain to bear.
L. T. Meade, A Very Naughty Girl. Nguồn: Project Gutenberg #36853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We want a hard frost, for then we might have some skating on the pond.

Chúng ta muốn có một đợt sương giá dày đặc để sau đó chúng ta có thể trượt băng trên ao.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Asphodel. Nguồn: Project Gutenberg #75506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was considered as one of the fastest skating players of the sport.

Anh được coi là một trong những vận động viên trượt băng nhanh nhất của môn thể thao này.dịch máy, chưa biên tập

«Marián Hossa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54313 (bản sửa đổi 11004824). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Do you mean to tell me that you are going to Mrs. Millard's in a short skirt and those awful skating-shoes?"
Jean Webster, When Patty Went to College. Nguồn: Project Gutenberg #21639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He'll just about ruin that skate for life if he does.
Charles E. Van Loan, Old Man Curry: Race Track Stories. Nguồn: Project Gutenberg #29093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I've been wishing all this fall for a pair of skates, because all the girls are going to have them.
Daniel Wise, Jessie Carlton The Story of a Girl who Fought with Little Impulse, the Wizard, and Conquered Him. Nguồn: Project Gutenberg #26953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We could hear the merry laugh of the boys, and the ring of their skates, as they scoured over the smooth ice.
Mayne Reid, The desert home. Nguồn: Project Gutenberg #24268. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Really I think we might do better without our skates," observed Charley; but Philip judged rightly that skates would still avail them most.
William Henry Giles Kingston, The Log House by the Lake: A Tale of Canada. Nguồn: Project Gutenberg #21467. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB