ladder
danh từB1- laddered
- laddering
- ladders
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
ladder nghĩa là thang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ladder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: steps consisting of two parallel members connected by rungs.
Các nét nghĩa của từ ladder
- 1
danh từB1
steps consisting of two parallel members connected by rungs
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
scaling ladder460 lần trong kho sách
rope ladder932 lần trong kho sách
poop ladder242 lần trong kho sách
jacob's ladder178 lần trong kho sách
companion ladder659 lần trong kho sách
accommodation ladder166 lần trong kho sách
descended the ladder265 lần trong kho sách
ascended the ladder159 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
ascending stages by which somebody or something can progress
giai đoạn tăng dần mà ai đó hoặc một cái gì đó có thể tiến bộdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a row of unravelled stitches
một hàng mũi khâu chưa được tháo radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa run · ravel
Câu hỏi thường gặp về ladder
ladder nghĩa là gì?
ladder nghĩa là thang (bản dịch máy, chưa biên tập). ladder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: steps consisting of two parallel members connected by rungs.
ladder dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ladder có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ladder được dùng trong câu như thế nào?
This empirical relationship between water uses and availability is depicted in the ‘multiple-use water ladder’. («Rainwater harvesting/Multiple Use Services (MUS)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194963 (bản sửa đổi 2099935).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ladder, mã đối chiếu EV-6AF7F3DE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng