Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

domesticate

động từ
C1
US/dəˈmɛstəˌkeɪt/
domesticated
domesticates
domesticating
Ý nghĩa trọng tâm

domesticate nghĩa là thuần hóa.

domesticate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: adapt (a wild plant or unclaimed land) to the environment.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    C1

    adapt (a wild plant or unclaimed land) to the environment

    →

    thích nghi (một loài thực vật hoang dã hoặc vùng đất vô chủ) với môi trường

    Đồng nghĩa:cultivate, naturalize, naturalise, tame
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    domesticate animals
    200 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    C1

    overcome the wildness of

    →

    vượt qua sự hoang dã của

    Đồng nghĩa:domesticize, domesticise, reclaim, tame
  3. 3động từ
    C1

    make fit for cultivation, domestic life, and service to humans

    →

    thích hợp cho việc trồng trọt, sinh hoạt và phục vụ con người

    Đồng nghĩa:tame
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa domesticate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Above two hundred varieties distinguished by ornithologists frequent only the domesticated flowers.

Trên hai trăm giống được các nhà điểu học phân biệt thường chỉ có những loài hoa được thuần hóa.

Greg, Percy, Across the Zodiac The Story of a Wrecked Record, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"You have, four or five miles from here, a corral for your domesticated animals.

“Cách đây bốn hoặc năm dặm, bạn có một chuồng quây cho gia súc đã được thuần hóa.

Verne, Jules, Abandoned, Tiếng Anh (Anh - Anh)
However, the real appearance of domesticated animals begins much later.

Tuy nhiên, sự xuất hiện thực sự của động vật được thuần hóa bắt đầu muộn hơn nhiều.

Wikimedia contributors, Ancient History/Human Evolution/Neolithic Age
Emergency shelters vary in policy on pet, companion, or domesticated animals.
Wikimedia contributors, Warming Center Operations Manual/Basics
The goat is one of the oldest domesticated animals, yet easily goes feral and does quite well on its own.
Wikipedia contributors, Feral
It is thought that bonobos have become 'self domesticated' due to female bonobos only reproducing with the more gentle males.
Wikipedia contributors, Domestication
In Southwest Asia, people domesticated barley, wheat, pigs, and sheep.
Wikimedia contributors, Human Legacy Course/The Beginnings of Agriculture
She wanted to domesticate it, I wanted to make it a present of the homestead and move out.
Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Often, inclosures are built of wooden fences for the domesticated animals and occupy the greater part of the cave.
Lumholtz, Carl, Unknown Mexico, Volume 1 (of 2) A Record of Five Years' Exploration Among the Tribes of the Western Sierra Madre; In the Tierra Caliente of Tepic and Jalisco; and Among the Tarascos of Michoacan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She wanted to domesticate it, I wanted to make it a present of the homestead and move out.
Twain, Mark, Eve's Diary, Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Domesticated and undomesticated birds are sources of eggs, meat and feathers.
Wikipedia contributors, Bird
In time, prehistoric people applied their knowledge of wild herd animals and learned to domesticate cattle, goats, pigs, and sheep.
Wikimedia contributors, Human Legacy Course/The Beginnings of Agriculture

Câu hỏi thường gặp về domesticate (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. domesticate nghĩa là gì trong tiếng Việt?

domesticate có nghĩa chính là: thích nghi (một loài thực vật hoang dã hoặc vùng đất vô chủ) với môi trường. Định nghĩa tiếng Anh: "adapt (a wild plant or unclaimed land) to the environment".

2. domesticate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

domesticate là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của domesticate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), domesticate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dəˈmɛstəˌkeɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. domesticate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ domesticate được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của domesticate gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của domesticate gồm: domesticated, domesticates, domesticating.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với domesticate là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: domesticate animals.

7. domesticate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: cultivate, naturalize, naturalise, tame, domesticize. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến domesticate?

Từ domesticate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với domesticate đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Above two hundred varieties distinguished by ornithologists frequent only the domesticated flowers." (Dịch nghĩa: Trên hai trăm giống được các nhà điểu học phân biệt thường chỉ có những loài hoa được thuần hóa.). Câu văn minh họa cách dùng domesticate làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng domesticate?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.