complement
danh từB1- complemented
- complementing
- complements
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
complement nghĩa là bổ sung (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
complement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a word or phrase used to complete a grammatical construction.
Các nét nghĩa của từ complement
- 1
danh từB1
a word or phrase used to complete a grammatical construction
một từ hoặc cụm từ được sử dụng để hoàn thành một cấu trúc ngữ phápdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
two's complement92 lần trong kho sách
twos complement12 lần trong kho sách
vertebrate complement8 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a complete number or quantity
một số lượng hoặc số lượng đầy đủdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
number needed to make up a whole force
số lượng cần thiết để tạo nên toàn bộ lực lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa full complement
Câu hỏi thường gặp về complement
complement nghĩa là gì?
complement nghĩa là bổ sung (bản dịch máy, chưa biên tập). complement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a word or phrase used to complete a grammatical construction.
complement dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ complement có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
complement được dùng trong câu như thế nào?
But the ship, having her full complement of seamen, spurned his suit; and not all the King his father’s influence could prevail. (Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/complement, mã đối chiếu EV-C7CF3A4E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng