complementary
tính từC1complementary nghĩa là bổ sung (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
complementary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of words or propositions so related that each is the negation of the other.
Các nét nghĩa của từ complementary
- 1
tính từC1
of words or propositions so related that each is the negation of the other
của các từ hoặc mệnh đề có liên quan với nhau đến mức cái này là sự phủ định của cái kiadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
complementary strands15 lần trong kho sách
complementary strand30 lần trong kho sách
complementary sequences14 lần trong kho sách
complementary mrna7 lần trong kho sách
complementary dna30 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
acting as or providing a complement (something that completes the whole)
đóng vai trò hoặc cung cấp sự bổ sung (thứ gì đó hoàn thiện tổng thể)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa complemental · completing
Câu hỏi thường gặp về complementary
complementary nghĩa là gì?
complementary nghĩa là bổ sung (bản dịch máy, chưa biên tập). complementary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of words or propositions so related that each is the negation of the other.
complementary được dùng trong câu như thế nào?
A "complementary" color scheme will take colors from opposite sides of the color wheel. («Data Science: An Introduction/Thinking Like a Visual Artist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275766 (bản sửa đổi 4312013).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/complementary, mã đối chiếu EV-2A655995. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng