parrot
danh từB1- parrots
parrot nghĩa là con vẹt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
parrot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: usually brightly colored zygodactyl tropical birds with short hooked beaks and the ability to mimic sounds.
Các nét nghĩa của từ parrot
- 1
danh từB1
usually brightly colored zygodactyl tropical birds with short hooked beaks and the ability to mimic sounds
loài chim nhiệt đới zygodactyl thường có màu sắc rực rỡ với mỏ móc ngắn và khả năng bắt chước âm thanhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
poll parrot127 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a copycat who does not understand the words or acts being imitated
kẻ bắt chước không hiểu lời nói hoặc hành động bị bắt chướcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về parrot
parrot nghĩa là gì?
parrot nghĩa là con vẹt (bản dịch máy, chưa biên tập). parrot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: usually brightly colored zygodactyl tropical birds with short hooked beaks and the ability to mimic sounds.
parrot được dùng trong câu như thế nào?
By this Jack was sure that the parrot really was a fairy himself, and he listened to what he had to say the more attentively. (Jean Ingelow, Mopsa the Fairy. Nguồn: Project Gutenberg #67087.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/parrot, mã đối chiếu EV-085B935F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng