unchanged
tính từB2unchanged nghĩa là không thay đổi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unchanged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not made or become different.
Các nét nghĩa của từ unchanged
- 1
tính từB2
not made or become different
không được thực hiện hoặc trở nên khác biệtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa changed
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
remains unchanged255 lần trong kho sách
dialect unchanged36 lần trong kho sách
remained unchanged493 lần trong kho sách
unchanged unchangeable17 lần trong kho sách
remain unchanged264 lần trong kho sách
excreted unchanged10 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
remaining in an original state
còn lại ở trạng thái ban đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unaltered
Câu hỏi thường gặp về unchanged
unchanged nghĩa là gì?
unchanged nghĩa là không thay đổi (bản dịch máy, chưa biên tập). unchanged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not made or become different.
unchanged được dùng trong câu như thế nào?
If the inside and outside temperatures are unchanged, by what factor have you decreased the heat flow?. («Quizbank/College Physics Sem 1/FE», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239209 (bản sửa đổi 1912861).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unchanged, mã đối chiếu EV-F54EAA2D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng