Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anxiety”

765 câu thật có từ anxiety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anxiety nghĩa là lo lắng. anxiety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (psychiatry) a relatively permanent state of worry and nervousness occurring in a variety of mental disorders, usually accompanied by compulsive behavior or attacks of panic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anxiety

Danh sách câu dẫn chứng (54 câu)

Từ hay đi cùng anxiety

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intense anxiety912 lần
anxiety disorders428 lần
feverish anxiety327 lần
anxiety disorder351 lần
anxiety lest393 lần
depression anxiety293 lần
breathless anxiety267 lần
anxiety concerning338 lần
greatest anxiety378 lần
painful anxiety289 lần
anxiety depression197 lần
nervous anxiety227 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anxiety

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anxiety trong kho câu?
Kho câu có 765 câu có từ anxiety hoặc các dạng của từ, trích từ 521 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anxiety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anxiety gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 262 câu, rồi Bậc B1 với 221 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anxiety?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anxiety: Quá khứ đơn (137 câu), can và could (94 câu), Câu phủ định (94 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.