extinction
danh từB1- extinctions
extinction nghĩa là sự tuyệt chủng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
extinction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: no longer active.
Các nét nghĩa của từ extinction
- 1
danh từB1
no longer active
không còn hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
triassic extinction42 lần trong kho sách
gradual extinction45 lần trong kho sách
paleogene extinction16 lần trong kho sách
extinction vortices11 lần trong kho sách
extinction of dinosaurs13 lần trong kho sách
tertiary extinction14 lần trong kho sách
extinction event150 lần trong kho sách
total extinction87 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
no longer in existence
không còn tồn tạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa defunctness
- 3
danh từB1
the reduction of the intensity of radiation as a consequence of absorption and radiation
sự giảm cường độ bức xạ do hậu quả của sự hấp thụ và bức xạdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về extinction
extinction nghĩa là gì?
extinction nghĩa là sự tuyệt chủng (bản dịch máy, chưa biên tập). extinction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: no longer active.
extinction được dùng trong câu như thế nào?
The company crowded into the big bay-window, and endured the extinction of the light with great good-humour. (Talbot Baines Reed, Roger Ingleton, Minor. Nguồn: Project Gutenberg #21042.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/extinction, mã đối chiếu EV-76448396. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng