tremor
danh từB2- tremors
tremor nghĩa là sự run rẩy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tremor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an involuntary vibration (as if from illness or fear).
Các nét nghĩa của từ tremor
- 1
danh từB2
an involuntary vibration (as if from illness or fear)
một sự rung động không tự chủ (như thể do bệnh tật hoặc sợ hãi)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shudder
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
convulsive tremor80 lần trong kho sách
nervous tremor235 lần trong kho sách
slight tremor412 lần trong kho sách
perceptible tremor52 lần trong kho sách
inward tremor45 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a small earthquake
một trận động đất nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa earth tremor · microseism
- 3
danh từB2
shaking or trembling (usually resulting from weakness or stress or disease)
run rẩy hoặc run rẩy (thường là do yếu đuối, căng thẳng hoặc bệnh tật)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về tremor
tremor nghĩa là gì?
tremor nghĩa là sự run rẩy (bản dịch máy, chưa biên tập). tremor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an involuntary vibration (as if from illness or fear).
tremor được dùng trong câu như thế nào?
Geneviève took the letter with a hand of which (with all her self-command) she could not disguise the tremor, and read. (Alexandre Dumas, Le chevalier de Maison-Rouge. Nguồn: Project Gutenberg #71356.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tremor, mã đối chiếu EV-A10FECD1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng