acknowledgment
danh từB1- acknowledgments
acknowledgment nghĩa là sự thừa nhận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
acknowledgment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being recognized or acknowledged.
Các nét nghĩa của từ acknowledgment
- 1
danh từB1
the state or quality of being recognized or acknowledged
trạng thái hoặc chất lượng của việc được công nhận hoặc thừa nhậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recognition · acknowledgement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
grateful acknowledgment317 lần trong kho sách
tacit acknowledgment63 lần trong kho sách
warmest acknowledgment32 lần trong kho sách
formal acknowledgment59 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a short note recognizing a source of information or of a quoted passage
một ghi chú ngắn công nhận nguồn thông tin hoặc đoạn văn được trích dẫndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa citation · cite · credit · reference · mention · quotation
- 3
danh từB1
a statement acknowledging something or someone
một tuyên bố thừa nhận một cái gì đó hoặc ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa acknowledgement
Câu hỏi thường gặp về acknowledgment
acknowledgment nghĩa là gì?
acknowledgment nghĩa là sự thừa nhận (bản dịch máy, chưa biên tập). acknowledgment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being recognized or acknowledged.
acknowledgment được dùng trong câu như thế nào?
When this business is over I will see to it that your excellent work receives due acknowledgment." (J. Macdonald Oxley, With Rogers on the Frontier: A Story of 1756. Nguồn: Project Gutenberg #53560.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/acknowledgment, mã đối chiếu EV-10D14364. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng