Câu tiếng Anh có từ “anxiety”
755 câu thật có từ anxiety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anxiety nghĩa là lo lắng. anxiety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (psychiatry) a relatively permanent state of worry and nervousness occurring in a variety of mental disorders, usually accompanied by compulsive behavior or attacks of panic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anxiety
Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anxiety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anxiety trong kho câu?
- Kho câu có 755 câu có từ anxiety hoặc các dạng của từ, trích từ 519 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anxiety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anxiety gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 255 câu, rồi Bậc B1 với 219 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anxiety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anxiety: Quá khứ đơn (132 câu), can và could (94 câu), Câu phủ định (92 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.