worry
danh từ, động từA1- worried
- worries
- worrying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
worry nghĩa là lo lắng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
worry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something or someone that causes anxiety.
Các nét nghĩa của từ worry
- 1
danh từA1
something or someone that causes anxiety
cái gì đó hoặc ai đó gây ra lo lắngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa concern · headache · vexation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
needn't worry293 lần trong kho sách
don't worry2.126 lần trong kho sách
worry about4.388 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a strong feeling of anxiety
một cảm giác lo lắng mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trouble
- 3
động từA1
be worried, concerned, anxious, troubled, or uneasy
lo lắng, bận tâm, bồn chồn, bối rối hoặc khó chịudịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA1
be concerned with
quan tâm đếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa care
- 5
động từA1
disturb the peace of mind of
làm xáo trộn sự yên bình củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vexTrái nghĩa reassure
Câu hỏi thường gặp về worry
worry nghĩa là gì?
worry nghĩa là lo lắng (bản dịch máy, chưa biên tập). worry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something or someone that causes anxiety.
worry dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ worry có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
worry được dùng trong câu như thế nào?
Stress can produce difficult emotional responses such as tension, worry, and feelings of being overwhelmed. («Motivation and emotion/Book/2026/Emotional intelligence and emotional wellbeing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331100 (bản sửa đổi 2835270).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/worry, mã đối chiếu EV-F664D9B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng