engross
động từC1- engrossed
- engrosses
- engrossing
engross nghĩa là lấn chiếm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
engross là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: devote (oneself) fully to.
Các nét nghĩa của từ engross
- 1
động từC1
devote (oneself) fully to
cống hiến (bản thân) hoàn toàn chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa steep · immerse · engulf · plunge · absorb · soak up
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
wholly engross222 lần trong kho sách
deeply engross192 lần trong kho sách
engross topic48 lần trong kho sách
entirely engross205 lần trong kho sách
- 2
động từC1
consume all of one's attention or time
tiêu tốn toàn bộ sự chú ý hoặc thời gian của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa absorb · engage · occupy
Câu hỏi thường gặp về engross
engross nghĩa là gì?
engross nghĩa là lấn chiếm (bản dịch máy, chưa biên tập). engross là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: devote (oneself) fully to.
engross được dùng trong câu như thế nào?
After his speech the Bill was engrossed without opposition, the Federalists being pleased to embarrass Government, and the Republicans afraid of sacrificing popularity. (Henry Adams, History of the United States of America, Volume 3 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72667.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/engross, mã đối chiếu EV-50E9057F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng