contagion
danh từC2- contagions
contagion nghĩa là sự lây nhiễm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
contagion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: any disease easily transmitted by contact.
Các nét nghĩa của từ contagion
- 1
danh từC2
any disease easily transmitted by contact
bất kỳ bệnh nào dễ lây truyền qua tiếp xúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa contagious disease
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
emotional contagion73 lần trong kho sách
contagion of idolatry12 lần trong kho sách
motivational contagion11 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
an incident in which an infectious disease is transmitted
một sự cố trong đó một bệnh truyền nhiễm được truyền đidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa infection · transmission
- 3
danh từC2
the communication of an attitude or emotional state among a number of people
sự giao tiếp của một thái độ hoặc trạng thái cảm xúc giữa một số ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa infection
Câu hỏi thường gặp về contagion
contagion nghĩa là gì?
contagion nghĩa là sự lây nhiễm (bản dịch máy, chưa biên tập). contagion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: any disease easily transmitted by contact.
contagion được dùng trong câu như thế nào?
By this time, all men on board had communicated to Michael their contagion of excitement and fear. (Jack London, Michael, Brother of Jerry. Nguồn: Project Gutenberg #1730.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contagion, mã đối chiếu EV-448CB262. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng