Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

joke

danh từ
A2
US/ˈdʒoʊk/
joked
jokes
joking
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

joke nghĩa là trò đùa.

joke là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a humorous anecdote or remark intended to provoke laughter.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a humorous anecdote or remark intended to provoke laughter

    →

    một giai thoại hoặc nhận xét hài hước nhằm mục đích gây cười

    Đồng nghĩa:gag · laugh · jest · jape
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    practical joke
    1.825 lần trong kho sách
    cracking joke
    105 lần trong kho sách
    capital joke
    224 lần trong kho sách
    coarse joke
    123 lần trong kho sách
    excellent joke
    205 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    activity characterized by good humor

    →

    hoạt động đặc trưng bởi sự hài hước tốt

    Đồng nghĩa:jest · jocularity
  3. 3danh từ
    A2

    a ludicrous or grotesque act done for fun and amusement

    →

    một hành động lố bịch hoặc kỳ cục được thực hiện để vui và giải trí

    Đồng nghĩa:antic · prank · trick · caper · put-on
  4. 4động từ
    A2

    tell a joke

    →

    kể một câu chuyện cười

    Đồng nghĩa:jest
  5. 5động từ
    A2

    act in a funny or teasing way

    →

    hành động một cách hài hước hoặc trêu chọc

    Đồng nghĩa:jest
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về joke

joke nghĩa là gì?

joke nghĩa là trò đùa. joke là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a humorous anecdote or remark intended to provoke laughter.

joke dùng trong những kỳ thi nào?

Từ joke ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

joke được dùng trong câu như thế nào?

"Ah, Lizzy! you must not mind everything his honour says; he is pleased to joke sometimes. (Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Tales of the peerage and the peasantry. Nguồn: Project Gutenberg #75709.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/joke, mã đối chiếu EV-FDDBF930. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “joke” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa joke và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Ah, Lizzy! you must not mind everything his honour says; he is pleased to joke sometimes.
Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Tales of the peerage and the peasantry. Nguồn: Project Gutenberg #75709.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She disliked guns and shooting, and moreover became suddenly aware that she must have displayed a ridiculous stupidity about Pierce’s joke.
Jane Barlow, A creel of Irish stories. Nguồn: Project Gutenberg #75587.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Look here, Keys," said he, "I propose that you don't carry this joke any further.
Harry Castlemon, Frank Before Vicksburg The Gun-Boat Series. Nguồn: Project Gutenberg #42099.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I beg pardon--only joking--very bad taste I know, and won't do it again.
Louisa May Alcott, Rose in Bloom A Sequel to 'Eight Cousins'. Nguồn: Project Gutenberg #41127.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US