Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

worrying

tính từB2
US/ˈwɝiɪŋ/

worrying nghĩa là lo lắng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

worrying là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing distress or worry or anxiety.

Các nét nghĩa của từ worrying

  1. 1

    tính từB2

    causing distress or worry or anxiety

    gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa distressing · distressful · disturbing · perturbing · troubling · worrisome

Câu hỏi thường gặp về worrying

worrying nghĩa là gì?

worrying nghĩa là lo lắng (bản dịch máy, chưa biên tập). worrying là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing distress or worry or anxiety.

worrying được dùng trong câu như thế nào?

Existentialism is often connected with negative emotions, such as alienation, anxiety (worrying), dread (a very strong fear), and mortality (awareness of our own death). («Existentialism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34513 (bản sửa đổi 10366998).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/worrying, mã đối chiếu EV-1CA43E5B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “worrying” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa worrying và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Existentialism is often connected with negative emotions, such as alienation, anxiety (worrying), dread (a very strong fear), and mortality (awareness of our own death).

Chủ nghĩa hiện sinh thường gắn liền với những cảm xúc tiêu cực, chẳng hạn như sự xa lánh, lo lắng (lo lắng), sợ hãi (một nỗi sợ hãi rất mạnh mẽ) và cái chết (nhận thức về cái chết của chính chúng ta).dịch máy, chưa biên tập

«Existentialism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34513 (bản sửa đổi 10366998). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At one minute she is worrying like a child that everything should be right to-morrow, the lunch and all that....
Fyodor Dostoyevsky, Crime and Punishment. Nguồn: Project Gutenberg #2554. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I give you my word that unless your friends come worrying me from the land of Scots, the maids shall not die.

Tôi xin hứa với bạn rằng trừ khi bạn bè của bạn từ vùng đất Scotland đến làm phiền tôi, các cô hầu gái sẽ không chết.dịch máy, chưa biên tập

S. R. Crockett, The Black Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #17733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I knew that, had they been attacked by a grizzly bear, or any other animal, I should have heard their barks and worrying.

Tôi biết rằng, nếu chúng bị gấu xám hay bất kỳ loài động vật nào khác tấn công, lẽ ra tôi phải nghe thấy tiếng sủa và sự lo lắng của chúng.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The desert home. Nguồn: Project Gutenberg #24268. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I have been worrying so about his coming--worrying so about you."

"Tôi đã rất lo lắng về sự xuất hiện của anh ấy - lo lắng rất nhiều về bạn."dịch máy, chưa biên tập

Katherine Cecil Thurston, The Gambler: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But London, with its worrying days and sleepless nights, is to be avoided by any who regards his health or temper or pocket.
J. Ewing Ritchie, Crying for the Light; Or, Fifty Years Ago. Vol. 3 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #36810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Oh, for goodness' sake don't be worrying about the winter now!

“Ôi, vì Chúa, bây giờ đừng lo lắng về mùa đông nữa!dịch máy, chưa biên tập

Nell Speed, The Carter Girls' Week-End Camp. Nguồn: Project Gutenberg #40179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Can you tell me what is worrying and perplexing you?" he asked, kindly, after a moment's thought.
J. H., Mrs. Riddell, The Uninhabited House. Nguồn: Project Gutenberg #8602. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is not more worrying than any other kind of life.
Guy de Maupassant, The Works of Guy de Maupassant, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #17377. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It's been a worrying me since before day, and I can't stand it no longer.'
Sarah Orne Jewett, Deephaven and Selected Stories & Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #15985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Must have something worrying him: he used to look as fresh as a clove pink."
Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
I haven’t told you so, but something has been worrying me.
Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB