overshadow
động từB2- overshadowed
- overshadowing
- overshadows
overshadow nghĩa là làm lu mờ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
overshadow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be greater in significance than.
Các nét nghĩa của từ overshadow
- 1
động từB2
be greater in significance than
có ý nghĩa lớn hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dominate · eclipse
- 2
động từB2
make appear small by comparison
làm cho có vẻ nhỏ bé khi so sánhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shadow · dwarf
- 3
động từB2
cast a shadow upon
phủ bóng lêndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về overshadow
overshadow nghĩa là gì?
overshadow nghĩa là làm lu mờ (bản dịch máy, chưa biên tập). overshadow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be greater in significance than.
overshadow được dùng trong câu như thế nào?
After tea he carried me to what he called his walk, which was a long narrow paved court in the neighbourhood, overshadowed by some trees. (James Boswell, Boswell's Life of Johnson Abridged and edited, with an introduction by Charles Grosvenor Osgood. Nguồn: Project Gutenberg #1564.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overshadow, mã đối chiếu EV-99D830EF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng