Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

doze

danh từ
B1
US/ˈdoʊz/
dozes
Ý nghĩa trọng tâm

doze nghĩa là ngủ gật.

doze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a light fitful sleep.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a light fitful sleep

    →

    một giấc ngủ nhẹ nhàng

    Đồng nghĩa:drowse
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    snore doze
    10 lần trong kho sách
    fitful doze
    14 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
dozes
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa doze và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He has no ambition, thinks it enough to doze on among his pictures, and that kind of thing.

Anh ta không có tham vọng, chỉ nghĩ thế là đủ để ngủ gật giữa những bức ảnh của mình và những thứ tương tự.

Gissing, George, Denzil Quarrier, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She tossed it off like a man this time, and left him to doze in his chair.

Lần này cô ném nó đi như một người đàn ông và để anh ta ngủ gật trên ghế.

Reade, Charles, A Perilous Secret, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The reporter pretended not to hear this, and to doze in the corner, and Gallegher whistled softly to himself and twisted luxuriously on the cushions.

Người phóng viên giả vờ như không nghe thấy và ngủ gật trong góc, còn Gallegher thì thầm huýt sáo nhẹ nhàng và xoay người một cách sang trọng trên những chiếc đệm.

Davis, Richard Harding, Van Bibber and Others, Nguyên văn tác phẩm
He was so fatigued and weak that, in spite of his anxiety, he glided into a troubled doze in which he dreamed of Barbara.
Murray, David Christie, Cruel Barbara Allen From Coals Of Fire And Other Stories, Volume II. (of III.), Tiếng Anh (Anh - Anh)
When she felt disposed to doze a little she was quite pleased, almost proud of the achievement.
Oliphant, Mrs. (Margaret), Hester: A Story of Contemporary Life, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Even the waiters doze, until we come to wake them!"
Thurston, Katherine Cecil, Max, Nguyên văn tác phẩm
He leaned with both arms over his master’s hammock and fell into a light doze.
Conrad, Joseph, An Outcast of the Islands, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mama dozes over a fire-screen, and Miss Carr and I sit and look at each other, and long for a change of scene.
Hubback, Mrs. (Catherine-Anne Austen), The Younger Sister: A Novel, Vol. I., Nguyên văn tác phẩm
To keep the maid Sarah and the gardener, and doze in your chair of an afternoon?
Oliphant, Mrs. (Margaret), The Son of His Father; vol. 1/3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He awakened Harry, who had fallen into a troubled doze, and gave him the cheering news.
Goldfrap, John Henry, The Boy Aviators in Record Flight; Or, The Rival Aeroplane, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Christobelle asked in some perturbation, as she rose from an unrefreshing doze, to listen to her remarks.
Bury, Charlotte Campbell, Lady, The Manoeuvring Mother (vol. 3 of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was transported with delight, and in his joy partook so heartily of the wine as to become intoxicated and begin to doze.
Danilevskii, G. P. (Grigorii Petrovich), The Princess Tarakanova: A Dark Chapter of Russian History, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về doze (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. doze nghĩa là gì trong tiếng Việt?

doze có nghĩa chính là: một giấc ngủ nhẹ nhàng. Định nghĩa tiếng Anh: "a light fitful sleep".

2. doze thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

doze là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của doze theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), doze được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdoʊz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. doze thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ doze được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của doze gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của doze gồm: dozes.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với doze là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: snore doze, fitful doze.

7. doze có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: drowse. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến doze?

Từ doze xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với doze đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He has no ambition, thinks it enough to doze on among his pictures, and that kind of thing." (Dịch nghĩa: Anh ta không có tham vọng, chỉ nghĩ thế là đủ để ngủ gật giữa những bức ảnh của mình và những thứ tương tự.). Câu văn minh họa cách dùng doze làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng doze?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.