gasp
danh từB2- gasps
gasp nghĩa là thở hổn hển (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short labored intake of breath with the mouth open.
Các nét nghĩa của từ gasp
- 1
danh từB2
a short labored intake of breath with the mouth open
một hơi thở ngắn nhọc nhằn khi miệng mởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
convulsive gasp48 lần trong kho sách
gasp of dismay63 lần trong kho sách
gasp for breath246 lần trong kho sách
choking gasp36 lần trong kho sách
gasp of relief130 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về gasp
gasp nghĩa là gì?
gasp nghĩa là thở hổn hển (bản dịch máy, chưa biên tập). gasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short labored intake of breath with the mouth open.
gasp được dùng trong câu như thế nào?
Well, I am,” she reiterated, in answer to Aunt Hannah's gasp of disapproval. (Eleanor H. Porter, Miss Billy: Married. Nguồn: Project Gutenberg #361.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gasp, mã đối chiếu EV-9141DACF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng