Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yellow”

1.266 câu thật có từ yellow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yellow nghĩa là màu vàng. yellow là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the color intermediate between green and orange in the color spectrum; of something resembling the color of an egg yolk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yellow

Danh sách câu dẫn chứng (1.266 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng yellow nằm ở trang từ điển: yellow đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yellow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yellow trong kho câu?
Kho câu có 1.266 câu có từ yellow hoặc các dạng của từ, trích từ 846 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yellow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yellow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 358 câu, rồi Bậc B1 với 215 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.