chemist
danh từB1- chemists
chemist nghĩa là nhà hóa học (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
chemist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a scientist who specializes in chemistry.
Các nét nghĩa của từ chemist
- 1
danh từB1
a scientist who specializes in chemistry
một nhà khoa học chuyên về hóa họcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
analytical chemist53 lần trong kho sách
organic chemist43 lần trong kho sách
pharmaceutical chemist15 lần trong kho sách
bezuquet the chemist10 lần trong kho sách
dispensing chemist12 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a health professional trained in the art of preparing and dispensing drugs
một chuyên gia y tế được đào tạo về nghệ thuật pha chế và phân phát thuốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pharmacist · druggist · apothecary · pill pusher · pill roller
Câu hỏi thường gặp về chemist
chemist nghĩa là gì?
chemist nghĩa là nhà hóa học (bản dịch máy, chưa biên tập). chemist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a scientist who specializes in chemistry.
chemist được dùng trong câu như thế nào?
So, how do chemists accomplish all of these remarkable achievements? («High School Chemistry/Chemistry in History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255852 (bản sửa đổi 4326735).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chemist, mã đối chiếu EV-1E147011. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng