Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yellow”

1.230 câu thật có từ yellow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yellow nghĩa là màu vàng. yellow là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the color intermediate between green and orange in the color spectrum; of something resembling the color of an egg yolk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yellow

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng yellow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yellow fever1.976 lần
yellow hair1.920 lần
yellow haired486 lần
bright yellow989 lần
yellow silk518 lần
pale yellow872 lần
yellow sand520 lần
yellow satin295 lần
yellow leaves527 lần
yellow hen257 lần
yellow flowers493 lần
greenish yellow212 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yellow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yellow trong kho câu?
Kho câu có 1.230 câu có từ yellow hoặc các dạng của từ, trích từ 835 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yellow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yellow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 343 câu, rồi Bậc B1 với 210 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yellow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yellow: Quá khứ đơn (135 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (84 câu), can và could (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.