curly
tính từcurly nghĩa là xoăn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
(of hair) having curls or waves
→(về tóc) có lọn xoăn hoặc gợn sóng
Trái nghĩa:straightCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)curly brackets142 lần trong kho sáchcurly braces133 lần trong kho sáchcurly headed437 lần trong kho sáchcurly haired244 lần trong kho sáchcurly locks207 lần trong kho sáchcurly pate85 lần trong kho sáchcurly hair1.425 lần trong kho sáchcurly pated33 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa curly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
His breeches were of yellow satin, below which were stockings of silk of the same colour, and his curly hair was of a golden tint.Curly paused for another chew of tobacco, then went on again.Curly dừng lại để nhai một điếu thuốc lá nữa rồi lại tiếp tục.
Cover it up for me, Curly--I've not promised anything.Hãy che đậy điều đó cho tôi, Curly--Tôi chưa hứa điều gì cả.
"Well, good mate," said I, and laid a hand on his curly fair head, "what shall I say?"Duroy, sitting down, lifted Laurine onto his knees and brushed the fine curly hair above her forehead with his lips.There were four of them, brown curly balls, nearly as soft and fluffy as Leigh's favourite ducklings.Curly Head died childless; on his death-bed he called two of his pipe-bearers and formally constituted them his successors.Life folded Death; Death trellised Life; the grim god wived with youthful Life, and begat him curly-headed glories.Cuộc sống gấp cái chết; Sự sống được giàn chết; vị thần nghiệt ngã đã sống với Sự sống trẻ trung và sinh ra cho anh ta những vinh quang với mái tóc xoăn.
I will answer for it, he went up and patted its head, and called it a curly-pated old coxcomb--Didn't he, boy?"He was a very handsome young fellow, with a brown, ruddy skin, and the most beautiful dark curly hair and crisp moustache imaginable.Their hair is black and woolly, curly, but not thick."A woman has to face things all her life, Curly," says she; "and always she says: 'Well, let it be!'Câu hỏi thường gặp về curly (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. curly nghĩa là gì trong tiếng Việt?
curly có nghĩa chính là: (về tóc) có lọn xoăn hoặc gợn sóng. Định nghĩa tiếng Anh: "(of hair) having curls or waves".
2. curly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
curly là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của curly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), curly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɝli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. curly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ curly được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của curly gồm những dạng nào?
Từ curly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với curly là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: curly brackets, curly braces, curly headed, curly haired, curly locks.
7. curly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến curly?
Từ curly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với curly đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "His breeches were of yellow satin, below which were stockings of silk of the same colour, and his curly hair was of a golden tint.". Câu văn minh họa cách dùng curly làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng curly?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.