Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

curly

tính từ
B1
US/ˈkɝli/
Ý nghĩa trọng tâm

curly nghĩa là xoăn.

curly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (of hair) having curls or waves.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    (of hair) having curls or waves

    →

    (về tóc) có lọn xoăn hoặc gợn sóng

    Trái nghĩa:straight
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    curly brackets
    142 lần trong kho sách
    curly braces
    133 lần trong kho sách
    curly headed
    437 lần trong kho sách
    curly haired
    244 lần trong kho sách
    curly locks
    207 lần trong kho sách
    curly pate
    85 lần trong kho sách
    curly hair
    1.425 lần trong kho sách
    curly pated
    33 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa curly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

His breeches were of yellow satin, below which were stockings of silk of the same colour, and his curly hair was of a golden tint.
Macdonald, J. H. A. (John Hay Athole), Our trip to Blunderland, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Curly paused for another chew of tobacco, then went on again.

Curly dừng lại để nhai một điếu thuốc lá nữa rồi lại tiếp tục.

Hough, Emerson, Heart's Desire The Story of a Contented Town, Certain Peculiar Citizens, and Two Fortunate Lovers A Novel, Nguyên văn tác phẩm
Cover it up for me, Curly--I've not promised anything.

Hãy che đậy điều đó cho tôi, Curly--Tôi chưa hứa điều gì cả.

Hough, Emerson, The Man Next Door, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Well, good mate," said I, and laid a hand on his curly fair head, "what shall I say?"
Hough, Emerson, The Lady and the Pirate Being the Plain Tale of a Diligent Pirate and a Fair Captive, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Duroy, sitting down, lifted Laurine onto his knees and brushed the fine curly hair above her forehead with his lips.
Maupassant, Guy de, Bel Ami (A Ladies' Man) The Works of Guy de Maupassant, Vol. 6, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There were four of them, brown curly balls, nearly as soft and fluffy as Leigh's favourite ducklings.
Molesworth, Mrs., Mary: A Nursery Story for Very Little Children, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Curly Head died childless; on his death-bed he called two of his pipe-bearers and formally constituted them his successors.
Pike, Zebulon Montgomery, The Expeditions of Zebulon Montgomery Pike, Volume 1 (of 3) To Headwaters of the Mississippi River Through Louisiana Territory, and in New Spain, During the Years 1805-6-7., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Life folded Death; Death trellised Life; the grim god wived with youthful Life, and begat him curly-headed glories.

Cuộc sống gấp cái chết; Sự sống được giàn chết; vị thần nghiệt ngã đã sống với Sự sống trẻ trung và sinh ra cho anh ta những vinh quang với mái tóc xoăn.

Melville, Herman, Moby-Dick; or, The Whale, Nguyên văn tác phẩm
I will answer for it, he went up and patted its head, and called it a curly-pated old coxcomb--Didn't he, boy?"
James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860, A Whim, and Its Consequences Collection of British Authors Vol. CXIV, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was a very handsome young fellow, with a brown, ruddy skin, and the most beautiful dark curly hair and crisp moustache imaginable.
Smith, Harry James, Cape Breton Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Their hair is black and woolly, curly, but not thick.
Verne, Jules, Celebrated Travels and Travellers, Part 2. The Great Navigators of the Eighteenth Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"A woman has to face things all her life, Curly," says she; "and always she says: 'Well, let it be!'
Hough, Emerson, The Man Next Door, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về curly (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. curly nghĩa là gì trong tiếng Việt?

curly có nghĩa chính là: (về tóc) có lọn xoăn hoặc gợn sóng. Định nghĩa tiếng Anh: "(of hair) having curls or waves".

2. curly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

curly là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của curly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), curly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɝli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. curly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ curly được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của curly gồm những dạng nào?

Từ curly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với curly là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: curly brackets, curly braces, curly headed, curly haired, curly locks.

7. curly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến curly?

Từ curly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với curly đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "His breeches were of yellow satin, below which were stockings of silk of the same colour, and his curly hair was of a golden tint.". Câu văn minh họa cách dùng curly làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng curly?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.