Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

meantime

danh từ
US/ˈminˌtaɪm/
meantimed
meantimes
meantiming

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

meantime nghĩa là trong lúc đó.

Thuộc:TOEIC Service List (TSL)•Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)

meantime là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time between one event, process, or period and another.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    danh từ

    the time between one event, process, or period and another

    →

    thời gian giữa một sự kiện, quá trình, hoặc giai đoạn khác

    Đồng nghĩa:interim, meanwhile, lag
  2. 2

    trạng từ

    during the intervening time

    →

    trong thời gian can thiệp

    Đồng nghĩa:meanwhile, in the meantime
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
meantimed
meantimes
meantiming
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa meantime và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Meantime it was better than nothing, and resolved to give Jack his share.
Kingston, William Henry Giles, From Powder Monkey to Admiral: A Story of Naval Adventure, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Even in the meantime they made small escapades into free space.
Leighton, Alexander, Romances of the old town of Edinburgh, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I shall direct my next to the post house at Mayence, unless I receive, in the meantime, contrary instructions from you.
Chesterfield, Philip Dormer Stanhope, Earl of, Letters to His Son, 1752 On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In the meantime you are not to trouble your head about it.”

Trong khi chờ đợi, bạn đừng bận tâm về điều đó.”

Le Fanu, Joseph Sheridan, Carmilla, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"In the meantime, if you can persuade your mamma to go with us to Fairview, that will make it all smooth and easy for you."
Finley, Martha, The Two Elsies A Sequel to Elsie at Nantucket, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In the meantime, we must only come as near its accomplishment as we can.”
Carleton, William, Willy Reilly The Works of William Carleton, Volume One, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Meantime, the question is, shall we straightway go to sea?’
Reach, Angus B. (Angus Bethune), Leonard Lindsay ;, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In the meantime I should advise you to take a little rest.
Boothby, Guy, A Bid for Fortune; Or, Dr. Nikola's Vendetta, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In the meantime every moment threatened to be our last—every mountainous billow hurried to overwhelm us.
Poe, Edgar Allan, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes, Nguyên văn tác phẩm
I will if I can, and in the meantime I don't give a hang if Mrs. Latimer's reputation is scorched."
Harriman, Alice, A Man of Two Countries, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His body had, in the meantime, been taken home, and the only visitor received at Morony Castle had been Yorke Clayton.

Trong khi đó, thi thể của anh ta đã được đưa về nhà và vị khách duy nhất được đón tại Lâu đài Morony là Yorke Clayton.

Trollope, Anthony, The Landleaguers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I ordered gold in the meantime to be showered down without ceasing among the happy multitude.
Chamisso, Adelbert von, The Marvellous History of the Shadowless Man, and The Cold Heart, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “meantime”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về meantime (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. meantime nghĩa là gì trong tiếng Việt?

meantime có nghĩa chính là: thời gian giữa một sự kiện, quá trình, hoặc giai đoạn khác. Định nghĩa tiếng Anh: "the time between one event, process, or period and another".

2. meantime thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

meantime là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của meantime theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), meantime được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈminˌtaɪm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. meantime thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ meantime được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của meantime gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của meantime gồm: meantimed, meantimes, meantiming.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với meantime là gì?

Từ meantime thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. meantime có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: interim, meanwhile, lag, in the meantime. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến meantime?

Từ meantime xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với meantime đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Meantime it was better than nothing, and resolved to give Jack his share.". Câu văn minh họa cách dùng meantime làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng meantime?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.