lemon
danh từA2- lemons
lemon nghĩa là chanh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lemon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: yellow oval fruit with juicy acidic flesh.
Các nét nghĩa của từ lemon
- 1
danh từA2
yellow oval fruit with juicy acidic flesh
quả hình bầu dục màu vàng với thịt có tính axit ngon ngọtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
lemon juice298 lần trong kho sách
lemon peel161 lần trong kho sách
oranges lemon103 lần trong kho sách
lemon squash44 lần trong kho sách
lemon verbena31 lần trong kho sách
lemon limes32 lần trong kho sách
slice of lemon55 lần trong kho sách
slices of lemon34 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a strong yellow color
một màu vàng mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gamboge · lemon yellow · maize
- 3
danh từA2
a small evergreen tree that originated in Asia but is widely cultivated for its fruit
một loại cây thường xanh nhỏ có nguồn gốc từ châu Á nhưng được trồng rộng rãi để lấy quảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lemon tree · citrus limon
Câu hỏi thường gặp về lemon
lemon nghĩa là gì?
lemon nghĩa là chanh (bản dịch máy, chưa biên tập). lemon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: yellow oval fruit with juicy acidic flesh.
lemon được dùng trong câu như thế nào?
While you go through this section, I recommend you actually follow along and prepare the ingredients listed especially the lemons and limes. («Bartending/Mixing Drinks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330825 (bản sửa đổi 2819876).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lemon, mã đối chiếu EV-50724845. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng