stack
danh từ- stacked
- stacking
- stacks
stack nghĩa là chồng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
an orderly pile
→một đống có trật tự
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)hay stack309 lần trong kho sáchchimney stack306 lần trong kho sáchstack pointer109 lần trong kho sáchstack of chimneys112 lần trong kho sáchpeat stack89 lần trong kho sáchstack register115 lần trong kho sáchcoprocessor's stack45 lần trong kho sáchsmoke stack307 lần trong kho sách - 2danh từB2
(often followed by `of') a large number or amount or extent
→(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độ
Đồng nghĩa:batch, deal, flock, good deal, great deal, hatful - 3danh từB2
a list in which the next item to be removed is the item most recently stored (LIFO)
→danh sách trong đó mục tiếp theo cần xóa là mục được lưu trữ gần đây nhất (LIFO)
Đồng nghĩa:push-down list, push-down stack
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa stack và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The peek method returns the most recent object placed on the stack.They then stacked their arms there and broke ranks, and rested until further orders.Sau đó, họ xếp vũ khí của mình ở đó và phá vỡ hàng ngũ, và nghỉ ngơi cho đến khi có lệnh tiếp theo.
On this side stands a barn, on that a byre; A peat-stack joins, and forms a rural square.At its foot is stacked a mountain of bundles, Santa Claus's gifts to the school.Dưới chân nó là một núi những gói quà của ông già Noel tặng cho trường học.
In the background were yellow stacks, for the harvest had just been gathered.We’ve stacks of it just now, but this invincible habit of eating is getting the best of it, and starvation is a most inglorious death.Vừa rồi chúng ta đã có rất nhiều thứ, nhưng thói quen ăn uống bất khả chiến bại này đang phát huy tác dụng tốt nhất và nạn đói là một cái chết nhục nhã nhất.
At the command of their colonel, the patriots came slowly forward and stacked their arms in the centre of the stockade.One had passed through the cabin on the main-deck; and another had ploughed up several feet of the hurricane-deck, abaft the smoke-stack.Một người đã đi qua cabin trên boong chính; và một chiếc khác đã cày xới cao vài mét boong chắn bão, phía sau ống khói.
Other structures, such as stacks, are optimized to enforce rigid rules on how data is added, removed and accessed throughout the program execution.The symmetry of a crystal is constrained by the requirement that the unit cells stack perfectly with no gaps.Previous values of the general purpose registers are stored on the stack.Higher priority interrupt occurs whilst an interrupt is being processed, original interrupt’s registers will be pushed onto the stack as well.Ngắt có mức ưu tiên cao hơn xảy ra trong khi ngắt đang được xử lý, các thanh ghi của ngắt ban đầu cũng sẽ được đẩy vào ngăn xếp.
Câu hỏi thường gặp về stack (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. stack nghĩa là gì trong tiếng Việt?
stack có nghĩa chính là: một đống có trật tự. Định nghĩa tiếng Anh: "an orderly pile".
2. stack thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
stack là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của stack theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), stack được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈstæk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. stack thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ stack được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của stack gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của stack gồm: stacked, stacking, stacks.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với stack là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: hay stack, chimney stack, stack pointer, stack of chimneys, peat stack.
7. stack có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: batch, deal, flock, good deal, great deal. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến stack?
Từ stack xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với stack đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The peek method returns the most recent object placed on the stack.". Câu văn minh họa cách dùng stack làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng stack?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.