recognizable
tính từC1recognizable nghĩa là có thể nhận ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recognizable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: easily perceived.
Các nét nghĩa của từ recognizable
- 1
tính từC1
easily perceived
dễ dàng nhận thấydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
turing recognizable7 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
capable of being recognized
có khả năng được công nhậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recognisable · placeable
Câu hỏi thường gặp về recognizable
recognizable nghĩa là gì?
recognizable nghĩa là có thể nhận ra (bản dịch máy, chưa biên tập). recognizable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: easily perceived.
recognizable được dùng trong câu như thế nào?
The fellow was so streaked with dust as to be scarcely recognizable, and he wiped the perspiration from his eyes to stare into our faces. (Randall Parrish, My Lady of Doubt. Nguồn: Project Gutenberg #18633.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recognizable, mã đối chiếu EV-26297C44. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng