Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng A1 số 122

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a choice that is made by counting the number of people in favor of each alternative”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Thus was I sent from Olmédo into the wide _____, and took the road of Segovia.

Đang tải đề...