Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

glint

danh từ, động từB1
US/ˈɡlɪnt/
glinted
glinting
glints

glint nghĩa là tia sáng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

glint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light.

Các nét nghĩa của từ glint

  1. 1

    danh từB1

    a momentary flash of light

    một tia sáng nhất thờidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flicker · spark

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • steely glint7 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a spatially localized brightness

    độ sáng cục bộ theo không giandịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB1

    be shiny, as if wet

    sáng bóng như thể ướtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa glitter · glisten · gleam · shine

  4. 4

    động từB1

    throw a glance at

    liếc nhìndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa glance · peek

Câu hỏi thường gặp về glint

glint nghĩa là gì?

glint nghĩa là tia sáng (bản dịch máy, chưa biên tập). glint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light.

glint được dùng trong câu như thế nào?

The September sun was glinting cheerfully into a pretty bedroom furnished with blue. (Susan Coolidge, What Katy Did Next. Nguồn: Project Gutenberg #8995.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glint, mã đối chiếu EV-61FFF1B4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “glint” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa glint và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The September sun was glinting cheerfully into a pretty bedroom furnished with blue.
Susan Coolidge, What Katy Did Next. Nguồn: Project Gutenberg #8995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Not a warrior or a Frenchman appeared there, the bushes gave back no glint of weapons, nothing was disclosed.

Không một chiến binh hay một người Pháp nào xuất hiện ở đó, những bụi cây không hề có một tia vũ khí nào, không có gì được tiết lộ.dịch máy, chưa biên tập

Joseph A. Altsheler, The Lords of the Wild: A Story of the Old New York Border. Nguồn: Project Gutenberg #11961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The corners of his mouth drooped a little, and he looked down at Mary Ballard with a tender glint in his deep blue eyes.

Khóe miệng anh ta nhếch lên một chút, và anh ta nhìn xuống Mary Ballard với ánh mắt dịu dàng trong đôi mắt xanh sâu thẳm.dịch máy, chưa biên tập

Payne Erskine, The Eye of Dread. Nguồn: Project Gutenberg #30031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It must have struck button, or buckle, or something, and glinted off.

Chắc hẳn nó đã chạm vào nút, hay khóa, hay thứ gì đó, và lóe sáng.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, Gaspar the Gaucho: A Story of the Gran Chaco. Nguồn: Project Gutenberg #23648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
From this he turned, carefully scanning the heavens, until above the top of the timber he caught the weird glint of the northern lights.
Henry Oyen, The Snow-Burner. Nguồn: Project Gutenberg #36121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Every line and stay showed sharp, as if etched, and the rising sun occasionally glinted on a bright gun or bit of brasswork.

Từng đường nét và nét đều hiện lên sắc nét như thể được khắc, và mặt trời mọc thỉnh thoảng chiếu sáng trên một khẩu súng sáng chói hoặc một mảnh đồ đồng thau.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Dreadnought Boys Aboard a Destroyer. Nguồn: Project Gutenberg #57396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I threw my head back to a glinting whizz that traversed the pilot-house, in at one shutter-hole and out at the other.
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She leaned forward suddenly, and he could catch the glint of her eyes beneath her white veil.
Robert Hugh Benson, Lord of the World. Nguồn: Project Gutenberg #14021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a brilliant morning sun, deepening the green of the pleasant land, lighting up villages and glinting off church steeples.
Joseph A. Altsheler, The Forest of Swords: A Story of Paris and the Marne. Nguồn: Project Gutenberg #15760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was all confusion, chaos, a babble of noise, his eyes blinded by glint of steel and glare of fire.
Randall Parrish, Molly McDonald: A Tale of the Old Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #17789. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He hesitated and stared at his master with a challenging glint of eye.
Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Not a glint in it showed that his next response, however well-meant, was to be a lie.
George Washington Cable, Kincaid's Battery. Nguồn: Project Gutenberg #11719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US