mottled
tính từC2mottled nghĩa là lốm đốm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mottled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having spots or patches of color.
Các nét nghĩa của từ mottled
- 1
tính từC2
having spots or patches of color
có đốm hoặc mảng màudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dappled
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
mottled umber7 lần trong kho sách
mottled soap20 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về mottled
mottled nghĩa là gì?
mottled nghĩa là lốm đốm (bản dịch máy, chưa biên tập). mottled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having spots or patches of color.
mottled được dùng trong câu như thế nào?
‘I object to the introduction o’ politics,’ said the mottled-faced gentleman. (Charles Dickens, The Pickwick Papers. Nguồn: Project Gutenberg #580.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mottled, mã đối chiếu EV-AA0B4236. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng