Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wary

tính từC1
US/ˈwɛɹi/

wary nghĩa là cảnh giác (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by keen caution and watchful prudence.

Các nét nghĩa của từ wary

  1. 1

    tính từC1

    marked by keen caution and watchful prudence

    Trái nghĩa unwary

  2. 2

    tính từC1

    openly distrustful and unwilling to confide

    công khai không tin tưởng và không muốn tâm sựdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa leery · mistrustful · suspicious · untrusting

Câu hỏi thường gặp về wary

wary nghĩa là gì?

wary nghĩa là cảnh giác (bản dịch máy, chưa biên tập). wary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by keen caution and watchful prudence.

wary được dùng trong câu như thế nào?

So, with a wary eye open for the gleam of brass buttons, he began his retreat toward a rural refuge. (O. Henry, Roads of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #1646.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wary, mã đối chiếu EV-12EBB7B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wary” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wary và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

So, with a wary eye open for the gleam of brass buttons, he began his retreat toward a rural refuge.

Vì vậy, với con mắt cảnh giác để ý đến ánh sáng lấp lánh của những chiếc cúc áo bằng đồng, anh bắt đầu rút lui về một nơi ẩn náu ở vùng nông thôn.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Roads of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #1646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was in vain that they attempted to get near enough to one of these wary animals to warrant a shot.

Thật vô ích khi họ cố gắng đến gần một trong những con vật cảnh giác này để đảm bảo bắn.dịch máy, chưa biên tập

Noah Brooks, The Boy Settlers: A Story of Early Times in Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #29129. · Nguyên văn tiếng Anh
The great bustard lives in wild, open plains, and is so extremely wary that it is almost impossible to approach within gunshot.

Con bán thân vĩ đại sống ở những vùng đồng bằng rộng mở, hoang dã và cực kỳ cảnh giác đến mức gần như không thể tiếp cận trong tầm bắn.dịch máy, chưa biên tập

Theodore Wood, The Animal World, A Book of Natural History Young Folks' Treasury (Volume V). Nguồn: Project Gutenberg #42414. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
It irradiated Baintree’s wary bright eyes fixed abruptly upon it, as he sat in the corner.

Nó chiếu sáng đôi mắt sáng cảnh giác của Baintree đột ngột dán chặt vào nó khi anh ta ngồi trong góc.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, The despot of Broomsedge Cove. Nguồn: Project Gutenberg #76287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was also deeply wary of those officials who began to appear too pious.
«Saylor.org's Comparative Politics/Case Study: The Arab Spring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277171 (bản sửa đổi 4235036). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The hippopotami are more wary here than higher up, as the natives hunt them with guns.
David Livingstone, A Popular Account of Dr. Livingstone's Expedition to the Zambesi and Its Tributaries And of the Discovery of Lakes Shirwa and Nyassa, 1858-1864. Nguồn: Project Gutenberg #2519. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The wary stuff their ears, the stolid bid her best sayings rebound on her reputation.
George Meredith, Diana of the Crossways: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The first steps were, however, the most important as well as the most difficult, and he had to reckon with a wary and experienced antagonist.
John Lothrop Motley, History of the United Netherlands from the Death of William the Silent to the Twelve Year's Truce, 1605-07. Nguồn: Project Gutenberg #4878. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But Hector was far too wary to allow anything of this kind.
Horatio, Jr. Alger, Hector's Inheritance, Or, the Boys of Smith Institute. Nguồn: Project Gutenberg #5674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The strange man was standing on a chair behind the palings, waiting to help him over, with a wary eye upon the path.
E. W. Hornung, The Camera Fiend. Nguồn: Project Gutenberg #30096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Doctor Bonamy, who was more wary, made him hold his tongue.
Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Keeping a wary eye upon their movements, Don seized his chum by the hand.
J. R. Hutchinson, The Quest of the Golden Pearl. Nguồn: Project Gutenberg #50897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB