wary
tính từC1wary nghĩa là cảnh giác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by keen caution and watchful prudence.
Các nét nghĩa của từ wary
- 1
tính từC1
marked by keen caution and watchful prudence
Trái nghĩa unwary
- 2
tính từC1
openly distrustful and unwilling to confide
công khai không tin tưởng và không muốn tâm sựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa leery · mistrustful · suspicious · untrusting
Câu hỏi thường gặp về wary
wary nghĩa là gì?
wary nghĩa là cảnh giác (bản dịch máy, chưa biên tập). wary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by keen caution and watchful prudence.
wary được dùng trong câu như thế nào?
So, with a wary eye open for the gleam of brass buttons, he began his retreat toward a rural refuge. (O. Henry, Roads of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #1646.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wary, mã đối chiếu EV-12EBB7B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng