walnut
danh từB2- walnuts
walnut nghĩa là quả óc chó (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
walnut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nut of any of various walnut trees having a wrinkled two-lobed seed with a hard shell.
Các nét nghĩa của từ walnut
- 1
danh từB2
nut of any of various walnut trees having a wrinkled two-lobed seed with a hard shell
hạt của bất kỳ cây óc chó nào có hạt hai thùy nhăn nheo với vỏ cứngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pickled walnut33 lần trong kho sách
walnut juice55 lần trong kho sách
walnut shell124 lần trong kho sách
walnut tree516 lần trong kho sách
walnut shells64 lần trong kho sách
walnut creek67 lần trong kho sách
walnut trees356 lần trong kho sách
walnut grove42 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
hard dark-brown wood of any of various walnut trees
gỗ cứng màu nâu sẫm của bất kỳ loại cây óc chó nàodịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
any of various trees of the genus Juglans
bất kỳ loại cây nào thuộc chi Juglansdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa walnut tree
Câu hỏi thường gặp về walnut
walnut nghĩa là gì?
walnut nghĩa là quả óc chó (bản dịch máy, chưa biên tập). walnut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nut of any of various walnut trees having a wrinkled two-lobed seed with a hard shell.
walnut được dùng trong câu như thế nào?
Each family hollows out a series of tiny rooms, decorating with walnut chairs, woven pine needle rugs, acorn dishes, and the like. («Dungeons & Dragons/Monsters/Atomie», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275923 (bản sửa đổi 2387084).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/walnut, mã đối chiếu EV-FC90741A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng