stare
động từB1- stared
- stares
- staring
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
stare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: look at with fixed eyes.
Các nét nghĩa của từ stare
- 1
động từB1
look at with fixed eyes
nhìn bằng mắt cố địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gaze
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
stare blankly568 lần trong kho sách
stare wildly610 lần trong kho sách
stare fixedly466 lần trong kho sách
stare vacantly390 lần trong kho sách
stare straight761 lần trong kho sách
stood stare1.781 lần trong kho sách
stare stupidly269 lần trong kho sách
vacant stare295 lần trong kho sách
- 2
động từB1
fixate one's eyes
cố định mắt của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về stare
stare nghĩa là gì?
stare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: look at with fixed eyes.
stare dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ stare có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
stare được dùng trong câu như thế nào?
Suppose he does not refocus, but attempts to stare at the star shown in the figures below. («Quizbank/University Physics Semester 2/T8», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238280 (bản sửa đổi 1902447).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stare, mã đối chiếu EV-A8B91801. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng