noticeable
tính từB1noticeable nghĩa là đáng chú ý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
noticeable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: capable or worthy of being perceived.
Các nét nghĩa của từ noticeable
- 1
tính từB1
capable or worthy of being perceived
có khả năng hoặc xứng đáng được nhận thứcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unnoticeable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
noticeable feature95 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
capable of being detected
có khả năng bị phát hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa detectable
- 3
tính từB1
undesirably noticeable
đáng chú ý không mong muốndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa obtrusive
Câu hỏi thường gặp về noticeable
noticeable nghĩa là gì?
noticeable nghĩa là đáng chú ý (bản dịch máy, chưa biên tập). noticeable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: capable or worthy of being perceived.
noticeable được dùng trong câu như thế nào?
Short waves were received with noticeable increase, but long wave stations come in equally well with either aerial. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/noticeable, mã đối chiếu EV-06CF75A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng