Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

beg

động từA2
US/ˈbɛɡ/
beged
begged
begging
beging
begs

beg nghĩa là ăn xin (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

beg là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: call upon in supplication.

Các nét nghĩa của từ beg

  1. 1

    động từA2

    call upon in supplication

    kêu gọi cầu xindịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa implore · pray

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • beg pardon4.717 lần trong kho sách

    • humbly beg513 lần trong kho sách

    • beg leave1.752 lần trong kho sách

    • beg permission560 lần trong kho sách

    • beg for mercy515 lần trong kho sách

    • earnestly beg342 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    make a solicitation or entreaty for something

    thực hiện một lời kêu gọi hoặc cầu xin cho một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa solicit · tap

  3. 3

    động từA2

    ask to obtain free

    yêu cầu để có được miễn phídịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về beg

beg nghĩa là gì?

beg nghĩa là ăn xin (bản dịch máy, chưa biên tập). beg là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: call upon in supplication.

beg được dùng trong câu như thế nào?

One day a dignitary of the Church sent to beg assistance. (Gordon Stables, Shoulder to shoulder. Nguồn: Project Gutenberg #76046.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/beg, mã đối chiếu EV-C65CA051. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “beg” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa beg và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

One day a dignitary of the Church sent to beg assistance.
Gordon Stables, Shoulder to shoulder. Nguồn: Project Gutenberg #76046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I read the letters and in answer begged each messenger to leave me in peace.
Anton Pavlovich Chekhov, The shooting party. Nguồn: Project Gutenberg #73729. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
If you do, I will beg your pardon and be silent.”
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The bride's fate The sequel to "The changed brides". Nguồn: Project Gutenberg #69828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“The last time I wore this thing a man tore about three yards off the back and never begged my pardon.
Richard Marsh, The Magnetic Girl. Nguồn: Project Gutenberg #64957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He didn't know in the least what it was, but he begged her to put it forward without delay.
Henry James, The private life, The wheel of time, Lord Beaupré, The visits, Collaboration, Owen Wingrave.. Nguồn: Project Gutenberg #64396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In vain Sammy begged them to stay; but, no, they could not.
Elijah Kellogg, Forest Glen; or, The Mohawk's Friendship. Nguồn: Project Gutenberg #63160. · Nguyên văn tiếng Anh
"I beg a thousand pardons," said the well-dressed gentleman.
O. Henry, O. Henry Encore. Nguồn: Project Gutenberg #61701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Oh, Mary! when I begged and implored you upon my knees to get him away, and not to let him meet Frogmore.”
Mrs. Oliphant, The Heir Presumptive and the Heir Apparent. Nguồn: Project Gutenberg #59055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
‘I beg your pardon--I thought I saw my brother and Mr. Ponsonby coming up the avenue.
Mrs. Oliphant, The Three Brothers; Complete. Nguồn: Project Gutenberg #58323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I beg your pardon, ladies and gentlemen," looking round with happy tears.
Frances Hodgson Burnett, Haworth's. Nguồn: Project Gutenberg #58183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I beg your pardon, sir," interposed Mr. Brown, who had been very thoughtful.
Henry, Mrs. Wood, Roland Yorke A Sequel to "The Channings". Nguồn: Project Gutenberg #58086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But Aunt Jane drew her back, begging her not to frighten the child by any sudden demonstrations.
Louisa May Alcott, Aunt Jo's scrap-bag, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #57310. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US