Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

soluble

tính từ
US/ˈsɑljəbəl/
solubles

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

soluble nghĩa là hòa tan (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

soluble là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (of a substance) capable of being dissolved in some solvent (usually water).

Các nét nghĩa của từ soluble

  1. 1

    tính từ

    (of a substance) capable of being dissolved in some solvent (usually water)

    (của một chất) có khả năng hòa tan trong một số dung môi (thường là nước)dịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa insoluble

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • soluble vitamins114 lần trong kho sách

    • soluble silicates12 lần trong kho sách

    • lipid soluble22 lần trong kho sách

    • soluble vitamin38 lần trong kho sách

    • soluble fibers12 lần trong kho sách

    • fat soluble152 lần trong kho sách

    • soluble inorganic8 lần trong kho sách

    • soluble fiber11 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từ

    susceptible of solution or of being solved or explained

    có khả năng giải quyết hoặc được giải quyết hoặc giải thíchdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa insoluble

Câu hỏi thường gặp về soluble

soluble nghĩa là gì?

soluble nghĩa là hòa tan (bản dịch máy, chưa biên tập). soluble là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (of a substance) capable of being dissolved in some solvent (usually water).

soluble dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ soluble có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

soluble được dùng trong câu như thế nào?

Fat-soluble vitamins may be stored in the body and can cause toxicity when taken in excess. («Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60015 (bản sửa đổi 4657572).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/soluble, mã đối chiếu EV-C188ECCD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “soluble” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa soluble và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Fat-soluble vitamins may be stored in the body and can cause toxicity when taken in excess.

Các vitamin tan trong chất béo có thể được lưu trữ trong cơ thể và có thể gây độc khi dùng quá mức.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60015 (bản sửa đổi 4657572). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since vitamin A is a fat-soluble vitamin, the body does not easily get rid of any excess.

Vì vitamin A là vitamin tan trong chất béo nên cơ thể không dễ dàng loại bỏ lượng dư thừa.dịch máy, chưa biên tập

«Liver (food)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=828897 (bản sửa đổi 10991978). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These proteins are usually described as peripheral as one of their conformational states is water-soluble or only loosely associated with a membrane.

Những protein này thường được mô tả là ngoại vi vì một trong những trạng thái cấu tạo của chúng có thể hòa tan trong nước hoặc chỉ liên kết lỏng lẻo với màng.dịch máy, chưa biên tập

«Principles of Biochemistry/Cell membrane and receptors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250302 (bản sửa đổi 4421283). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When I feel myself getting soluble, I write it out to Jane and I get a bracing cold wave of a letter in reply.
Maria Thompson Daviess, The Tinder-Box. Nguồn: Project Gutenberg #14863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Helper T cells are also a part of the cellular immune system, generating cytokines, a type of soluble signaling proteins.
«Structural Biochemistry/Proteins/Antibody and Antigen Interaction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173364 (bản sửa đổi 2581077). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Where there is less weathering, soils are thinner but soluble minerals may be present.
«High School Earth Science/Soils», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234333 (bản sửa đổi 4533059). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This molecule forms to help make compounds more soluble for excretion.
«Structural Biochemistry/Carbohydrates/Carbohydrate Derivatives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175382 (bản sửa đổi 4482501). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The soluble ones are more toxic than the insoluble ones.
«Mercury (element)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1938 (bản sửa đổi 11005055). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The bloodstream is water-based and transports only soluble substances, and cholesterol is transported in a soluble structure called a lipoprotein.
«Cholesterol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13313 (bản sửa đổi 10973903). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The transport of soluble organic substances (sometimes called assimilates) within a plant is known as translocation.
«A-level Biology/Transport/multicellular plants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159792 (bản sửa đổi 4100776). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then, this micelle can be washed away since the outside of the micelle is soluble with the solvent, which is usually polar.
«Structural Biochemistry/Lipids/Micelles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175129 (bản sửa đổi 4663589). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Solubility: The halogenoalkanes are only very slightly soluble in water, but dissolve in organic solvents.
«A-level Chemistry/WJEC/Module 2/Halogenoalkanes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477068 (bản sửa đổi 4662439). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0