solute
danh từ- solutes
solute nghĩa là chất tan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
solute là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the dissolved matter in a solution.
Các nét nghĩa của từ solute
- 1danh từ
the dissolved matter in a solution
→chất hòa tan trong dung dịch(dịch máy, chưa biên tập)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
33 lần trong kho sáchsolute concentration
6 lần trong kho sáchsolute gradient
Câu hỏi thường gặp về solute
solute nghĩa là gì?
solute nghĩa là chất tan (bản dịch máy, chưa biên tập). solute là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the dissolved matter in a solution.
solute dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ solute có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
solute được dùng trong câu như thế nào?
You can however, define a solute with decay or attenuation properties which are uniform throughout the domain while a second solute has a zoned behaviour. («HydroGeoSphere/Solute Definition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306379 (bản sửa đổi 4667289).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/solute, mã đối chiếu EV-4F4E3C15. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng