Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

solute

danh từ
US/ˈsɑljut/
solutes
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

solute nghĩa là chất tan (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

solute là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the dissolved matter in a solution.

Các nét nghĩa của từ solute

  1. 1danh từ

    the dissolved matter in a solution

    →

    chất hòa tan trong dung dịch(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2

    solute concentration

    33 lần trong kho sách

    solute gradient

    6 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về solute

solute nghĩa là gì?

solute nghĩa là chất tan (bản dịch máy, chưa biên tập). solute là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the dissolved matter in a solution.

solute dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ solute có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

solute được dùng trong câu như thế nào?

You can however, define a solute with decay or attenuation properties which are uniform throughout the domain while a second solute has a zoned behaviour. («HydroGeoSphere/Solute Definition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306379 (bản sửa đổi 4667289).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/solute, mã đối chiếu EV-4F4E3C15. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “solute” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa solute và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You can however, define a solute with decay or attenuation properties which are uniform throughout the domain while a second solute has a zoned behaviour.

Tuy nhiên, bạn có thể xác định một chất tan có đặc tính phân rã hoặc suy giảm đồng nhất trong toàn miền trong khi chất tan thứ hai có hành vi được khoanh vùng.dịch máy, chưa biên tập

«HydroGeoSphere/Solute Definition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306379 (bản sửa đổi 4667289).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This pressure provides the force for the water to move from low solute concentration to high solute concentration.

Áp suất này tạo ra lực để nước di chuyển từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Osmosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173276 (bản sửa đổi 4082580).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A solvent in chromatography is the liquid the paper is placed in, and the solute is the ink which is being separated.

Dung môi trong sắc ký là chất lỏng chứa giấy và chất tan là mực được tách ra.dịch máy, chưa biên tập

«A-level Chemistry/WJEC/Module 4/Organic Synthesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480984 (bản sửa đổi 4610183).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When a coloured chemical sample is placed on a filter paper, the solutes are separated by placing one end of the paper in a solvent.
«A-level Chemistry/WJEC/Module 4/Organic Synthesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480984 (bản sửa đổi 4610183).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0