Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

goat

danh từB2
US/ˈɡoʊt/
goats

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

goat nghĩa là con dê (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

goat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous agile ruminants related to sheep but having a beard and straight horns.

Các nét nghĩa của từ goat

  1. 1

    danh từB2

    any of numerous agile ruminants related to sheep but having a beard and straight horns

    bất kỳ loài nhai lại nhanh nhẹn nào có liên quan đến cừu nhưng có râu và sừng thẳngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa caprine animal

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • scape goat169 lần trong kho sách

    • goat skins212 lần trong kho sách

    • nanny goat108 lần trong kho sách

    • goat skin389 lần trong kho sách

    • billy goat245 lần trong kho sách

    • sheep goat185 lần trong kho sách

    • flock of goat109 lần trong kho sách

    • angora goat57 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a victim of ridicule or pranks

    nạn nhân của sự chế giễu hoặc trò đùadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa butt · laughingstock · stooge

  3. 3

    danh từB2

    (astrology) a person who is born while the sun is in Capricorn

    (chiêm tinh học) người được sinh ra khi mặt trời ở Ma Kếtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa capricorn

Câu hỏi thường gặp về goat

goat nghĩa là gì?

goat nghĩa là con dê (bản dịch máy, chưa biên tập). goat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous agile ruminants related to sheep but having a beard and straight horns.

goat dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ goat có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

goat được dùng trong câu như thế nào?

‘So that’s the way of it--the goat needs to have a bed made for her.’ (Laura Fitinghoff, Children of the moor. Nguồn: Project Gutenberg #76142.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/goat, mã đối chiếu EV-F9C08319. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “goat” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa goat và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

‘So that’s the way of it--the goat needs to have a bed made for her.’
Laura Fitinghoff, Children of the moor. Nguồn: Project Gutenberg #76142. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
These owners were mostly small boys and girls and, as the goats were friendly, they did not fear them.
Johanna Spyri, Heidi (Gift Edition). Nguồn: Project Gutenberg #20781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the valleys there was scarcely sufficient water for any irrigation; and the intermediate land was quite bare, not supporting even goats.
Charles Darwin, The Voyage of the Beagle. Nguồn: Project Gutenberg #944. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The musmons and the goats, sleeping no doubt in their huts, in no way disturbed the calm of night.

Đàn Musmon và lũ dê chắc hẳn đang ngủ trong lều của chúng, không hề quấy rầy màn đêm tĩnh lặng.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #1268. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
While the sheep and goats grazed on the neighbouring prairie, they were never allowed out of sight.
Jules Verne, Godfrey Morgan: A Californian Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #23489. · Bản dịch tiếng Anh
“These horses climb hills like goats,” Wulf said; “but one thing is certain: we must lead them down.”
H. Rider Haggard, The Brethren. Nguồn: Project Gutenberg #2762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Tooni questioned the goat-keeper; but he had seen three sahibs killed that morning, and was stupid with fear.

Tooni hỏi người chăn dê; nhưng sáng hôm đó anh đã chứng kiến ​​ba sahib bị giết và chết lặng vì sợ hãi.dịch máy, chưa biên tập

Sara Jeannette Duncan, The Story of Sonny Sahib. Nguồn: Project Gutenberg #4547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Like a mountain goat, Eustace clambered up the side, on hands, knees, feet, elbows, glad to escape with his life from that irresistible turmoil.
Grant Allen, Michael's Crag. Nguồn: Project Gutenberg #5869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the broad valley they found a few Muzayni families, with their camels, sheep, and goats.
Richard Francis, Sir Burton, The Land of Midian (Revisited): Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #7111. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
On our return, we saw, below this lake, large flocks of the mountain-goat.
John Charles Frémont, The Exploring Expedition to the Rocky Mountains, Oregon and California To which is Added a Description of the Physical Geography of California, with Recent Notices of the Gold Region from the Latest and Most Authentic Sources. Nguồn: Project Gutenberg #9294. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Leaving Otaheite, Cook the next day landed at Eimeo, where one of the goats he carried to stock their islands was stolen.
William Henry Giles Kingston, Notable Voyagers, From Columbus to Nordenskiold. Nguồn: Project Gutenberg #23494. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He ordered the goat hisself, and we filled the order, don't you see?
George W. Peck, Peck's Bad Boy and His Pa 1883. Nguồn: Project Gutenberg #25487. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US