goat
danh từ- goats
goat nghĩa là con dê.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
any of numerous agile ruminants related to sheep but having a beard and straight horns
→bất kỳ loài nhai lại nhanh nhẹn nào có liên quan đến cừu nhưng có râu và sừng thẳng
Đồng nghĩa:caprine animalCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)scape goat169 lần trong kho sáchgoat skins212 lần trong kho sáchnanny goat108 lần trong kho sáchgoat skin389 lần trong kho sáchbilly goat245 lần trong kho sáchsheep goat185 lần trong kho sáchflock of goat109 lần trong kho sáchangora goat57 lần trong kho sách - 2danh từB2
a victim of ridicule or pranks
→nạn nhân của sự chế giễu hoặc trò đùa
Đồng nghĩa:butt, laughingstock, stooge - 3danh từB2
(astrology) a person who is born while the sun is in Capricorn
→(chiêm tinh học) người được sinh ra khi mặt trời ở Ma Kết
Đồng nghĩa:capricorn
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa goat và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
‘So that’s the way of it--the goat needs to have a bed made for her.’These owners were mostly small boys and girls and, as the goats were friendly, they did not fear them.In the valleys there was scarcely sufficient water for any irrigation; and the intermediate land was quite bare, not supporting even goats.The musmons and the goats, sleeping no doubt in their huts, in no way disturbed the calm of night.Đàn Musmon và lũ dê chắc hẳn đang ngủ trong lều của chúng, không hề quấy rầy màn đêm tĩnh lặng.
While the sheep and goats grazed on the neighbouring prairie, they were never allowed out of sight.“These horses climb hills like goats,” Wulf said; “but one thing is certain: we must lead them down.”Tooni questioned the goat-keeper; but he had seen three sahibs killed that morning, and was stupid with fear.Tooni hỏi người chăn dê; nhưng sáng hôm đó anh đã chứng kiến ba sahib bị giết và chết lặng vì sợ hãi.
Like a mountain goat, Eustace clambered up the side, on hands, knees, feet, elbows, glad to escape with his life from that irresistible turmoil.In the broad valley they found a few Muzayni families, with their camels, sheep, and goats.On our return, we saw, below this lake, large flocks of the mountain-goat.Leaving Otaheite, Cook the next day landed at Eimeo, where one of the goats he carried to stock their islands was stolen.He ordered the goat hisself, and we filled the order, don't you see?Câu hỏi thường gặp về goat (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. goat nghĩa là gì trong tiếng Việt?
goat có nghĩa chính là: bất kỳ loài nhai lại nhanh nhẹn nào có liên quan đến cừu nhưng có râu và sừng thẳng. Định nghĩa tiếng Anh: "any of numerous agile ruminants related to sheep but having a beard and straight horns".
2. goat thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
goat là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của goat theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), goat được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɡoʊt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. goat thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ goat được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của goat gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của goat gồm: goats.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với goat là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: scape goat, goat skins, nanny goat, goat skin, billy goat.
7. goat có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: caprine animal, butt, laughingstock, stooge, capricorn. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến goat?
Từ goat xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với goat đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "‘So that’s the way of it--the goat needs to have a bed made for her.’". Câu văn minh họa cách dùng goat làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng goat?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.